der
Stoff
A2//ʃtɔf//
vải
fabric, material, substance
- Plural
- Stoffe
- Category
- kleidung-mode
Example sentences
- Dieser Stoff ist aus Baumwolle. — Loại vải này làm từ cotton.
- Sie kauft Stoff für ein Kleid. — Cô ấy mua vải may váy.
Tips
- Giống đực, số nhiều 'Stoffe'. Cũng có nghĩa 'chất liệu', 'ma túy' (khẩu ngữ).