tupfen
A2//ˈtʊpfən//
chấm, điểm
to dab, to dot
- Category
- koerper-hygiene
Example sentences
- Sie tupft die Wunde mit einem Tuch ab. — Cô ấy chấm vết thương bằng khăn.
- Tupfe die Creme sanft auf die Haut. — Thoa nhẹ kem lên da.
Tips
- Động từ yếu: tupfen, tupfte, getupft.