ausfallen
B1//ˈaʊ̯sˌfalən//
bị hủy bỏ
to fall out, to be canceled
- Category
- trennbare-verben-a2
Example sentences
- Der Unterricht fällt heute aus. — Hôm nay nghỉ học.
- Ihre Haare fallen aus. — Tóc cô ấy rụng.
Tips
- Tách động từ 'ausfallen'. fällt aus, fiel aus, ausgefallen.