entschädigen
B1//ʔɛntˈʃɛːdɪɡŋ̩//
bồi thường
to compensate
- Category
- recht-justiz
Example sentences
- Die Versicherung entschädigte den Geschädigten. — Bảo hiểm đã bồi thường cho người bị thiệt hại.
- Für den Schaden wurde er großzügig entschädigt. — Anh ấy đã được bồi thường hậu hĩnh cho thiệt hại.
Tips
- ent- + Schaden + -igen.