ermöglich
B1//əʁmøɡlɪç//
Cho phép, làm cho có thể (gốc động từ, thường dùng trong thì hoàn thành)
enable (imperative stem)
- Category
- arbeit
Example sentences
- Ermöglich den Zugang! — Hãy cho phép truy cập!
- Ermöglich ihm zu gehen. — Hãy cho phép anh ấy đi.
Tips
- Imperativ von ermöglichen.