das
Fuder
B1//ˈfuːdɐ//
hộp đựng cỏ
cartload, a large amount
- Plural
- Fuder
- Category
- landwirtschaft
Example sentences
- Ein Fuder Heu wird auf den Hof gebracht. — Một chuyến xe chở cỏ khô được đưa về trang trại.
- Der Bauer lud ein ganzes Fuder Holz. — Người nông dân chất đầy cả một chuyến xe gỗ.
Tips
- das Fuder, Plural Fuder (oder Fuder).