normalisierbar
B1//nɔʁmalɪziːʁbaʁ//
Có thể bình thường hóa được, có thể trở lại bình thường
normalizable
- Category
- wissenschaft-technik
Example sentences
- Die Funktion ist normalisierbar. — Hàm số có thể chuẩn hóa được.
- Das System ist normalisierbar. — Hệ thống có thể được bình thường hóa.
Tips
- normalisieren + -bar.