das
Attribut
B1//atʁibuːt//
thuộc tính
attribute
- Plural
- Attribute
- Category
- grammatik
Example sentences
- In der Grammatik ist ein Attribut eine Beifügung. — Trong ngữ pháp, thuộc ngữ là một thành phần bổ nghĩa.
- Das Adjektiv als Attribut steht vor dem Nomen. — Tính từ làm thuộc ngữ đứng trước danh từ.
Tips
- Giống trung, số nhiều 'Attribute'.