ringeln
B1//ˈʁɪŋəln//
Làm nhăn, làm gợn sóng, cuộn lại (áp dụng cho vải, da, hoặc bề mặt nước)
to curl, coil
- Category
- eigenschaften
Example sentences
- Das Wasser ringelt sich um die Steine. — Nước cuộn tròn quanh những hòn đá.
- Sie ringelt ihr Haar um den Finger. — Cô ấy quấn tóc quanh ngón tay.
Tips
- ringeln – regelmäßiges Verb.