🐾
Tiere
Động vật
Thú cưng, động vật hoang dã, động vật nông trại và thú vườn thú
Gelernt: 0/590 Wörter0%
Lernmodus wählen
Wortliste
| WORT | BEDEUTUNG | WORTART | BEISPIEL | GEKONNT |
|---|---|---|---|---|
derHundPl: Hunde | chó | Substantiv | Der Hund bellt. — Con chó sủa. | |
dieKatzePl: Katzen | mèo | Substantiv | Die Katze miaut. — Con mèo kêu meo meo. | |
derVogelPl: Vögel | chim | Substantiv | Der Vogel singt. — Con chim hót. | |
derFischPl: Fische | cá | Substantiv | Der Fisch schwimmt im Wasser. — Cá bơi trong nước. | |
dasPferdPl: Pferde | con ngựa | Substantiv | Das Pferd galoppiert. — Con ngựa phi nước đại. | |
dieKuhPl: Kühe | bò cái | Substantiv | Die Kuh gibt Milch. — Con bò cho sữa. | |
dasSchweinPl: Schweine | con heo | Substantiv | Das Schwein grunzt. — Con lợn kêu ủn ỉn. | |
dasSchafPl: Schafe | cừu | Substantiv | Das Schaf gibt Wolle. — Con cừu cho len. | |
derHasePl: Hasen | thỏ | Substantiv | Der Hase frisst Karotten. — Thỏ ăn cà rốt. | |
derBärPl: Bären | gấu | Substantiv | Der Bär schläft im Winter. | |
dasTierPl: Tiere | động vật | Substantiv | Das Tier ist süß. — Con vật dễ thương. | |
dasHaustierPl: Haustiere | thú cưng | Substantiv | Hunde und Katzen sind beliebte Haustiere. — Chó và mèo là thú cưng phổ biến. | |
derZooPl: Zoos | vườn thú | Substantiv | Wir gehen in den Zoo. | |
dieMausPl: Mäuse | chuột | Substantiv | Die Maus frisst Käse. — Con chuột ăn phô mai. | |
dieEntePl: Enten | vịt | Substantiv | Die Ente schwimmt auf dem See. — Con vịt bơi trên hồ. | |
dasHuhnPl: Hühner | gà | Substantiv | Das Huhn gackert. — Con gà cục tác. | |
dasKaninchenPl: Kaninchen | thỏ, động vật có lông mềm | Substantiv | Das Kaninchen frisst Karotten. — Thỏ ăn cà rốt. | |
derTigerPl: Tiger | hổ | Substantiv | Der Tiger hat Streifen. — Con hổ có vằn. | |
derLöwePl: Löwen | sư tử | Substantiv | Der Löwe ist der König der Tiere. | |
derElefantPl: Elefanten | voi | Substantiv | Der Elefant ist groß. — Con voi to lớn. | |
derAffePl: die Affen | khỉ | Substantiv | Der Affe klettert. — Khỉ leo. | |
dieSchlangePl: Schlangen | con rắn | Substantiv | Die Schlange ist giftig. — Con rắn độc. | |
derDelfinPl: Delfine | cá heo | Substantiv | Der Delfin ist sehr klug. | |
derHamsterPl: Hamster | chuột đồng | Substantiv | Der Hamster läuft im Rad. — Chuột hamster chạy trong bánh xe. | |
dieSchildkrötePl: die Schildkröten | rùa | Substantiv | Die Schildkröte ist langsam. — Rùa chậm chạp. | |
derSchmetterlingPl: Schmetterlinge | bướm | Substantiv | Der Schmetterling ist bunt. | |
dieBienePl: Bienen | ong | Substantiv | Die Biene macht Honig. | |
dasWildtierPl: Wildtiere | động vật hoang dã | Substantiv | Das Wildtier lebt in der Natur. | |
dieEulePl: die Eulen | cú | Substantiv | Die Eule ist ein nachtaktiver Vogel. — Cú là loài chim hoạt động về đêm. | |
derFuchsPl: Füchse | cáo | Substantiv | Der Fuchs ist schlau. | |
derIgelPl: die Igel | nhím | Substantiv | Der Igel rollt sich bei Gefahr ein. — Nhím cuộn tròn khi gặp nguy hiểm. | |
dieRattePl: Ratten | chuột cống | Substantiv | Ratten leben in der Kanalisation. | |
dieGansPl: die Gänse | ngỗng | Substantiv | Die Gans schwimmt auf dem See. — Con ngỗng bơi trên hồ. | |
dieZiegePl: Ziegen | dê | Substantiv | Die Ziege frisst Gras. | |
derEselPl: Esel | lừa | Substantiv | Der Esel trägt schwere Lasten. | |
derFlussbarschPl: Flussbarsche | cá vược | Substantiv | Der Flussbarsch lebt in Süßwasser. — Cá pecca sống ở nước ngọt. | |
dasFacettenaugePl: Facettenaugen | lăng kính đa chiều, mắt nhiều mặt | Substantiv | Insekten haben Facettenaugen. — Côn trùng có mắt kép. | |
dieFledermausPl: die Fledermäuse | dơi | Substantiv | Die Fledermaus fliegt in der Nacht. — Con dơi bay trong đêm. | |
derHirschPl: die Hirsche | con hươu | Substantiv | Der Hirsch läuft durch den Wald. — Con hươu chạy qua rừng. | |
dieLibellePl: die Libellen | con chuồn chuồn | Substantiv | Die Libelle fliegt über das Wasser. — Con chuồn chuồn bay trên mặt nước. | |
dieMückePl: die Mücken | muỗi | Substantiv | Eine Mücke surrt im Zimmer. — Một con muỗi vo ve trong phòng. | |
dieSpinnePl: Spinnen | nhện | Substantiv | Die Spinne webt ein Netz. — Con nhện dệt mạng. | |
derWolfPl: Wölfe | sói | Substantiv | Der Wolf heult den Mond an. — Con sói hú lên trăng. | |
diePfotePl: die Pfoten | bàn chân, chân của động vật | Substantiv | Der Hund hebt seine Pfote. — Con chó giơ chân lên. | |
derSchwanzPl: die Schwänze | đuôi | Substantiv | Der Hund wedelt mit dem Schwanz. — Con chó vẫy đuôi. | |
derFahlflanken-AmeisenwürgerPl: Fahlflanken-Ameisenwürger | côn trùng ăn cỏ có vòi dài | Substantiv | Der Fahlflanken-Ameisenwürger lebt in Südamerika. — Loài chim khách kiến sườn nhạt sống ở Nam Mỹ. | |
vierbeinig | có bốn chân | Andere | Ein vierbeiniger Freund. — Một người bạn bốn chân (chó). | |
dasPonyPl: die Ponys | ngựa con | Substantiv | Das Pony ist klein und süß. — Ngựa con nhỏ và dễ thương. | |
dieForellePl: die Forellen | cá hồi | Substantiv | Die Forelle schwimmt im Bach. — Cá hồi bơi trong suối. | |
dasFederkleidPl: Federkleider | quần áo lông vũ (thông tục) | Substantiv | Das Federkleid des Pfaus ist bunt. — Bộ lông của con công rất sặc sỡ. | |
dieMilchkuhPl: die Milchkühe | bò sữa | Substantiv | Die Milchkuh gibt viel Milch. — Bò sữa cho nhiều sữa. | |
dieEidechsePl: Eidechsen | thằn lằn | Substantiv | Die Eidechse sonnt sich auf dem Stein. — Thằn lằn phơi nắng trên đá. | |
derMarienkäferPl: die Marienkäfer | bọ cánh cam, bọ rùa | Substantiv | Der Marienkäfer ist rot mit Punkten. — Bọ rùa có màu đỏ với chấm đen. | |
dasRehPl: die Rehe | hươu con | Substantiv | Das Reh sprang über den Weg. — Con hoẵng nhảy qua đường. | |
dieWespePl: Wespen | ong bắp cày | Substantiv | Die Wespe fliegt um das Essen. — Con ong bắp cày bay quanh đồ ăn. | |
dieAmeisePl: die Ameisen | con kiến | Substantiv | Die Ameise ist klein. — Con kiến nhỏ. | |
derAalPl: die Aale | cá chình | Substantiv | Der Aal schwimmt. — Cá chình bơi. | |
dasBärchenPl: die Bärchen | gấu con | Substantiv | Das Bärchen ist süß. — Gấu con dễ thương. | |
dieBärinPl: die Bärinnen | gấu cái | Substantiv | Die Bärin läuft. — Gấu cái chạy. | |
bellen | sủa | Andere | Der Hund bellt. — Chó sủa. | |
dasHähnchenPl: Hähnchen | gà | Substantiv | Das Hähnchen ist gebraten. — Con gà được rán. | |
derDelphinPl: Delphine | cá heo | Substantiv | Der Delphin schwimmt schnell. — Cá heo bơi nhanh. | |
derDinoPl: Dinos | khủng long | Substantiv | Der Dino ist ausgestorben. — Khủng long đã tuyệt chủng. | |
derDrachePl: Drachen | con rồng, con khủng long | Substantiv | Der Drache spuckt Feuer. — Con rồng phun lửa. | |
egg | đẻ trứng | Andere | Die Henne eggt. — Con gà mái đẻ trứng. (không chuẩn lắm) | |
dasEichhörnchenPl: Eichhörnchen | sóc | Substantiv | Das Eichhörnchen sammelt Nüsse. — Con sóc nhặt hạt dẻ. | |
dasEntchenPl: Entchen | vịt con | Substantiv | Das Entchen schwimmt im Teich. — Vịt con bơi trong ao. | |
dasEntenkükenPl: Entenküken | vịt con | Substantiv | Das Entenküken ist gelb. — Vịt con màu vàng. | |
derEselPl: Esel | con lừa | Substantiv | Der Esel trägt eine Last. — Con lừa mang một gánh nặng. | |
dieFederPl: Federn | lông vũ | Substantiv | Die Feder des Vogels ist weich. — Lông chim mềm. | |
dasFischchenPl: Fischchen | cá nhỏ | Substantiv | Das Fischchen im Aquarium ist klein. — Chú cá nhỏ trong bể cá bé. | |
dieFliegePl: Fliegen | con ruồi, côn trùng | Substantiv | Die Fliege summt. — Con ruồi kêu vo ve. | |
derFlohPl: Flöhe | bọ chét | Substantiv | Der Hund hat Flöhe. — Con chó có bọ chét. | |
dasFohlenPl: Fohlen | ngựa con | Substantiv | Das Fohlen läuft neben der Mutter. — Ngựa con chạy bên cạnh mẹ. | |
derFroschPl: Frösche | con ếch | Substantiv | Der Frosch sitzt auf einem Blatt. — Con ếch ngồi trên lá. | |
derFuchsPl: Füchse | cáo | Substantiv | Der Fuchs ist schlau. — Con cáo thì khôn ranh. | |
derGoldfischPl: Goldfische | cá vàng | Substantiv | Der Goldfisch schwimmt im Teich. — Cá vàng bơi trong ao. | |
derHahnPl: Hähne | gà trống | Substantiv | Der Hahn kräht am Morgen. — Gà trống gáy vào buổi sáng. | |
derHaiPl: Haie | cá mập | Substantiv | Der Hai schwimmt im Meer. — Cá mập bơi ở biển. | |
dasHäschenPl: Häschen | thỏ con | Substantiv | Das Häschen hoppelt über die Wiese. — Thỏ con nhảy trên đồng cỏ. | |
dieHennePl: Hennen | gà mái | Substantiv | Die Henne legt ein Ei. — Gà mái đẻ một quả trứng. | |
dasHühnchenPl: Hühnchen | gà con | Substantiv | Das Hühnchen läuft der Mutter nach. — Gà con chạy theo mẹ. | |
dieHühnerPl: Hühner | gà | Substantiv | Die Hühner picken Körner. — Những con gà mổ thóc. | |
jungen | trẻ | Andere | Die Katze junget. — Con mèo đẻ con. | |
dasJungesPl: Junge | trẻ con | Substantiv | Das Junges des Hundes ist süß. — Con non của chó dễ thương. | |
derKäferPl: Käfer | bọ cánh cứng | Substantiv | Der Käfer krabbelt auf dem Boden. — Con bọ cánh cứng bò trên sàn. | |
dasKamelPl: Kamele | lạc đà | Substantiv | Das Kamel lebt in der Wüste. — Lạc đà sống ở sa mạc. | |
dasKarnickelPl: Karnickel | thỏ | Substantiv | Das Karnickel hoppelt. — Con thỏ nhảy nhót. | |
dieKatPl: Katzen | mèo | Substantiv | Die Kat schläft. — Con mèo ngủ (ngắn). | |
dieKatzPl: Katze | mèo | Substantiv | Katz, komm her! — Mèo, lại đây! | |
derKoalaPl: Koalas | gấu túi | Substantiv | Der Koala frisst Eukalyptusblätter. — Gấu túi ăn lá bạch đàn. | |
krabbeln | bò, lê bước | Andere | Das Baby krabbelt auf dem Boden. — Em bé bò trên sàn. | |
dasKrokodilPl: Krokodile | cá sấu | Substantiv | Das Krokodil lebt im Wasser. — Cá sấu sống dưới nước. | |
dasLammPl: Lämmer | cừu con | Substantiv | Das Lamm springt auf der Wiese. — Con cừu non nhảy trên đồng cỏ. | |
mauzte | kêu meo | Andere | Die Katze mauzte laut. — Con mèo kêu meo to. | |
miauen | kêu meo | Andere | Die Katze miaut laut. — Con mèo kêu meo to. | |
dieMuschiPl: Muschis | mèo con (thường dùng để chỉ bộ phận sinh dục nữ) | Substantiv | Die kleine Muschi spielt. — Con mèo nhỏ chơi. | |
dasNestPl: Nester | tổ | Substantiv | Das Nest ist im Baum. — Tổ chim ở trên cây. | |
derPapageiPl: Papageien | vẹt | Substantiv | Der Papagei kann sprechen. — Con vẹt có thể nói. | |
dasRossPl: Rosse | ngựa | Substantiv | Das Ross galoppiert. — Con ngựa phi nước đại. | |
dieSauPl: Säue | con lợn, động vật nuôi | Substantiv | Die Sau hat Ferkel. — Lợn nái có lợn con. | |
derSchmetterlingPl: Schmetterlinge | bướm | Substantiv | Der Schmetterling hat bunte Flügel. — Con bướm có cánh màu sắc. | |
derSchnabelPl: Schnäbel | mỏ | Substantiv | Der Vogel hat einen gelben Schnabel. — Con chim có mỏ vàng. | |
dasSchweinchenPl: Schweinchen | heo con | Substantiv | Das Schweinchen ist süß. — Heo con dễ thương. | |
derSpatzPl: Spatzen | chim sẻ | Substantiv | Der Spatz pickt Körner. — Chim sẻ mổ hạt. | |
derTierparkPl: Tierparks | vườn thú | Substantiv | Der Tierpark ist groß. — Vườn thú rộng. | |
derWurmPl: Würmer | sâu | Substantiv | Der Wurm kriecht im Boden. — Con sâu bò trong đất. | |
dieZiegePl: Ziegen | con dê | Substantiv | Die Ziege meckert. — Con dê kêu be be. | |
derZwergPl: Zwerge | người lùn | Substantiv | Der Zwerg im Märchen. — Người lùn trong truyện cổ tích. | |
dieÄffinPl: Äffinnen | khỉ cái | Substantiv | Die Äffin kümmert sich um ihr Baby. — Khỉ cái chăm sóc con của nó. | |
dasAlpakaPl: Alpakas | động vật alpaca | Substantiv | Das Alpaka lebt in den Anden. — Alpaca sống ở dãy Andes. | |
dieAntilopePl: Antilopen | linh dương | Substantiv | Die Antilope läuft schnell vor dem Löwen davon. — Linh dương chạy nhanh trước sư tử. | |
dieAsselPl: Asseln | một loại động vật chân đốt | Substantiv | Die Assel lebt unter Steinen. — Con rận gỗ sống dưới đá. | |
derBärPl: Bären | gấu | Substantiv | Der Bär lebt im Wald. — Con gấu sống trong rừng. | |
dasBärenjungesPl: Bärenjungen | gấu con | Substantiv | Das Bärenjunge ist noch klein. — Gấu con vẫn còn nhỏ. | |
beissen | cắn | Andere | Der Hund beisst. — Con chó cắn (Thụy Sĩ). | |
dasBeissen | cắn | Substantiv | Das Beissen des Hundes ist gefährlich. — Việc chó cắn rất nguy hiểm. | |
beißen | cắn | Andere | Der Hund beißt. — Con chó cắn. | |
derBienenkorbPl: Bienenkörbe | ổ ong | Substantiv | Im Bienenkorb leben viele Bienen. — Trong tổ ong có nhiều ong. | |
derBienenstockPl: Bienenstöcke | tổ ong | Substantiv | Der Bienenstock hängt im Baum. — Tổ ong treo trên cây. | |
derBissPl: Bisse | cắn, cắn một miếng | Substantiv | Der Biss des Hundes war schmerzhaft. — Vết cắn của con chó rất đau. | |
bläst | thổi, b吹 | Andere | Der Wind bläst stark. — Gió thổi mạnh. | |
blöken | kêu, tiếng kêu của cừu | Andere | Das Schaf blökt. — Con cừu kêu be be. | |
dieBoaPl: Boas | con trăn | Substantiv | Die Boa ist eine Riesenschlange. — Trăn Boa là một loài rắn lớn. | |
derBockPl: Böcke | con dê đực | Substantiv | Der Bock springt auf den Felsen. — Con dê đực nhảy lên đá. | |
derBraunbärPl: Braunbären | gấu nâu | Substantiv | Der Braunbär lebt in Wäldern. — Gấu nâu sống trong rừng. | |
derBuckelwalPl: Buckelwale | cá voi lưng gù | Substantiv | Der Buckelwal ist bekannt für seinen Gesang. — Cá voi lưng gù nổi tiếng với tiếng hót. | |
derDorschPl: Dorsche | cá tuyết | Substantiv | Dorsch ist ein Speisefisch. — Cá tuyết là cá thực phẩm. | |
derDrachenPl: Drachen | con rồng | Substantiv | Der Drache spuckt Feuer. — Con rồng phun lửa. | |
derEberPl: Eber | heo đực | Substantiv | Der Eber ist ein Wildschwein. — Lợn rừng đực là lợn rừng. | |
derEiderPl: Eider | vịt Eider | Substantiv | Die Eiderente liefert Daunen. — Vịt biển cung cấp lông tơ. | |
dasEinhornPl: Einhörner | kỳ lân | Substantiv | Das Einhorn ist ein Fabeltier. — Kỳ lân là một sinh vật thần thoại. | |
derEinsiedlerkrebsPl: Einsiedlerkrebse | cua ẩn sĩ | Substantiv | Der Einsiedlerkrebs trägt eine Schneckenhaus als Schutz. — Cua ẩn sĩ dùng vỏ ốc làm nơi trú ẩn. | |
derEisbärPl: Eisbären | gấu Bắc Cực | Substantiv | Der Eisbär lebt in der Arktis. — Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực. | |
derElchPl: Elche | con nai sừng tấm | Substantiv | Der Elch lebt in Skandinavien. — Nai sừng tấm sống ở Scandinavia. | |
derEmuPl: Emus | đà điểu Emu | Substantiv | Der Emu ist ein großer Vogel. — Đà điểu Emu là loài chim lớn. | |
derEntenschnabelPl: Entenschnäbel | mỏ vịt | Substantiv | Der Entenschnabel ist flach. — Mỏ vịt dẹt. | |
derErpelPl: die Erpel | vịt đực | Substantiv | Der Erpel hat ein buntes Gefieder. — Vịt đực có bộ lông sặc sỡ. | |
dieEselinPl: die Eselinnen | Con lừa cái | Substantiv | Die Eselin trägt die Last. — Con lừa cái chở hàng. | |
derFalkePl: die Falken | chim ưng | Substantiv | Der Falke jagt Mäuse. — Chim ưng săn chuột. | |
dasFaultierPl: die Faultiere | con lười | Substantiv | Das Faultier hängt im Baum. — Con lười treo trên cây. | |
derFeldhasePl: die Feldhasen | thỏ rừng | Substantiv | Der Feldhase läuft über das Feld. — Con thỏ rừng chạy qua cánh đồng. | |
dieFeldspinnePl: die Feldspinnen | nhện đồng | Substantiv | Die Feldspinne webt ihr Netz. — Nhện đồng giăng lưới. | |
dasFerkelPl: die Ferkel | lợn con | Substantiv | Das Ferkel läuft seiner Mutter nach. — Lợn con chạy theo mẹ. | |
dieFinnePl: die Finnen | vây | Substantiv | Der Fisch hat eine große Finne. — Con cá có vây to. | |
derFlamingoPl: die Flamingos | chim hồng hạc | Substantiv | Flamingos sind rosa. — Chim hồng hạc màu hồng. | |
gackern | kêu cục tác | Andere | Die Hühner gackern laut. — Những con gà kêu cục tác to. | |
dasGänschenPl: die Gänschen | gà con | Substantiv | Die Gänschen folgen ihrer Mutter. — Những con ngỗng con theo mẹ. | |
dasGänsekükenPl: die Gänseküken | gà con | Substantiv | Das Gänseküken ist flauschig. — Ngỗng con có lông tơ. | |
derGänserichPl: die Gänseriche | ngỗng đực | Substantiv | Der Gänserich schützt seine Familie. — Ngỗng đực bảo vệ gia đình. | |
dieGazellePl: die Gazellen | linh dương | Substantiv | Die Gazelle rennt schnell. — Linh dương chạy nhanh. | |
dasGebell | tiếng sủa | Substantiv | Das Gebell des Hundes weckte mich. — Tiếng chó sủa đánh thức tôi. | |
dieGeissPl: die Geissen | con dê cái | Substantiv | In der Schweiz sagt man Geiss statt Ziege. — Ở Thụy Sĩ người ta nói Geiss thay vì Ziege. | |
dieGeißPl: die Geißen | con dê cái | Substantiv | Die Geiß springt über den Zaun. — Dê cái nhảy qua hàng rào. | |
derGeißbockPl: die Geißböcke | con dê đực | Substantiv | Der Geißbock hat einen langen Bart. — Dê đực có râu dài. | |
dieGiraffePl: die Giraffen | hươu cao cổ | Substantiv | Die Giraffe hat einen langen Hals. — Hươu cao cổ có cổ dài. | |
derGlückskäferPl: die Glückskäfer | bọ cánh cứng may mắn | Substantiv | Ein Marienkäfer ist ein Glückskäfer. — Bọ rùa là bọ cánh cứng may mắn. | |
dasGlühwürmchenPl: die Glühwürmchen | đom đóm | Substantiv | Im Sommer leuchten die Glühwürmchen. — Mùa hè những con đom đóm phát sáng. | |
derGockelPl: die Gockel | gà trống | Substantiv | Der Gockel kräht am Morgen. — Gà trống gáy vào buổi sáng. | |
derGorillaPl: die Gorillas | khỉ đột | Substantiv | Der Gorilla lebt im Dschungel. — Khỉ đột sống trong rừng rậm. | |
derGrashüpferPl: die Grashüpfer | cào cào | Substantiv | Der Grashüpfer springt hoch. — Con cào cào nhảy cao. | |
dieGrillePl: die Grillen | côn trùng, dế | Substantiv | Die Grille zirpt in der Nacht. — Con dế kêu vào ban đêm. | |
derGuppyPl: die Guppys | cá guppy | Substantiv | Der Guppy ist ein kleiner Zierfisch. — Cá guppy là một loại cá cảnh nhỏ. | |
dasHasenjungemPl: die Hasenjungen | thỏ con, con thỏ nhỏ | Substantiv | Das Hasenjunge versteckt sich im Gras. — Thỏ con trốn trong cỏ. | |
dasHausschweinPl: die Hausschweine | lợn nhà | Substantiv | Das Hausschwein ist ein Nutztier. — Lợn nhà là động vật nuôi. | |
dieHausspinnePl: die Hausspinnen | nhện trong nhà | Substantiv | Die Hausspinne baut ein Netz in der Ecke. — Nhện nhà dăng tơ ở góc phòng. | |
derHeilbuttPl: die Heilbutte | cá bơn | Substantiv | Heilbutt ist ein großer Fisch. — Cá bơn là loài cá lớn. | |
derHengstPl: die Hengste | ngựa đực | Substantiv | Der Hengst läuft über die Wiese. — Con ngựa đực chạy trên đồng cỏ. | |
dieHerdePl: die Herden | bầy đàn | Substantiv | Eine Herde Schafe zieht vorbei. — Một bầy cừu đi qua. | |
derHonigbärPl: die Honigbären | gấu mật | Substantiv | Der Honigbär lebt in Südamerika. — Gấu mật sống ở Nam Mỹ. | |
dieHonigbienePl: die Honigbienen | ong mật | Substantiv | Die Honigbiene sammelt Nektar. — Ong mật thu thập mật hoa. | |
derHufPl: die Hufe | móng guốc | Substantiv | Das Pferd hat einen verletzten Huf. — Con ngựa bị thương ở móng. | |
dieHummelPl: die Hummeln | ong bắp cày, loài côn trùng | Substantiv | Die Hummel summt laut. — Ong nghệ kêu vo ve to. | |
derHundertfüßerPl: die Hundertfüßer | trăm chân | Substantiv | Der Hundertfüßer hat viele Beine. — Con rết có nhiều chân. | |
derHuntPl: die Hunde | chó săn | Substantiv | Der Hunt jagt das Wild. — Con chó săn đuổi thú rừng. | |
derJaguarPl: die Jaguare | con báo đen | Substantiv | Der Jaguar lebt im Dschungel. — Báo đốm sống trong rừng rậm. | |
dieKakerlakePl: die Kakerlaken | gián | Substantiv | Eine Kakerlake im Badezimmer. — Một con gián trong phòng tắm. | |
dasKalbPl: die Kälber | bê, con bê | Substantiv | Das Kalb läuft seiner Mutter nach. — Con bê chạy theo mẹ. | |
dieKalbePl: die Kalben | bê con | Substantiv | Die Kalbe ist ein weibliches Jungtier. — Bê cái là con non giống cái. | |
derKanarienvogelPl: die Kanarienvögel | chim hoàng yến | Substantiv | Der Kanarienvogel singt schön. — Chim hoàng yến hót hay. | |
dasKänguruhPl: die Känguruhs | chuột túi | Substantiv | Das Känguruh hüpft. — Chuột túi nhảy. | |
dasKaninPl: die Kaninchen | thỏ | Substantiv | Das Kanin hoppelt. — Con thỏ nhảy. | |
derKoiPl: die Kois | cá koi | Substantiv | Der Koi schwimmt im Teich. — Cá koi bơi trong ao. | |
derKojotePl: die Kojoten | cáo | Substantiv | Der Kojote heult in der Nacht. — Chó sói đồng cỏ tru vào ban đêm. | |
derKolibriPl: die Kolibris | chim ruồi | Substantiv | Der Kolibri fliegt rückwärts. — Chim ruồi bay lùi. | |
dieKrabbePl: die Krabben | cua | Substantiv | Die Krabbe läuft seitwärts. — Con cua bò ngang. | |
dasKrabbeltierPl: die Krabbeltiere | động vật bò | Substantiv | Krabbeltiere wie Ameisen sind winzig. — Các loài bò như kiến rất nhỏ. | |
dieKrähePl: die Krähen | quạ | Substantiv | Die Krähe krächzt laut. — Con quạ kêu quạc quạc to. | |
dieKrähen | quạ | Substantiv | Die Krähen fliegen über das Feld. — Những con quạ bay qua cánh đồng. | |
dieKrevettePl: die Krevetten | tôm | Substantiv | Krevetten sind Meeresfrüchte. — Tôm là hải sản. | |
kroch | bò, lê la | Andere | Die Schlange kroch ins Gras. — Con rắn bò vào cỏ. | |
dieKrötePl: die Kröten | con cóc | Substantiv | Die Kröte hüpft im Garten. — Con cóc nhảy trong vườn. | |
dieKüchenschabePl: die Küchenschaben | gián | Substantiv | Eine Küchenschabe läuft über den Boden. — Một con gián bò trên sàn. | |
derKuckuckPl: die Kuckucke | chim cu cu | Substantiv | Der Kuckuck ruft im Wald. — Chim cu kêu trong rừng. | |
derLachsPl: die Lachse | cá hồi | Substantiv | Lachs ist ein leckerer Fisch. — Cá hồi là một loại cá ngon. | |
dasLamaPl: die Lamas | con lạc đà | Substantiv | Das Lama lebt in den Anden. — Lạc đà không bướu sống ở dãy Andes. | |
dieLangustePl: die Langusten | tôm hùm | Substantiv | Die Languste ist ein Meeresbewohner. — Tôm hùm là cư dân biển. | |
dieLausPl: die Läuse | chấy | Substantiv | Eine Laus im Haar. — Một con chấy trong tóc. | |
derLeopardPl: die Leoparden | báo, một loài động vật | Substantiv | Der Leopard hat ein geflecktes Fell. — Báo có bộ lông đốm. | |
dieLerchePl: die Lerchen | chim sơn ca | Substantiv | Die Lerche singt in der Luft. — Chim sơn ca hót trên không. | |
dieLöwinPl: die Löwinnen | sư tử cái | Substantiv | Die Löwin jagt für ihre Jungen. — Sư tử cái săn mồi cho con. | |
mäh | tiếng kêu của cừu | Andere | Das Schaf macht 'mäh'. — Con cừu kêu 'be be'. | |
dieMakrelePl: die Makrelen | cá thu | Substantiv | Die Makrele ist ein Speisefisch. — Cá thu là loài cá thực phẩm. | |
dieMarePl: die Maren | biển, đại dương | Substantiv | Die Mare ist eine Stute. — Mare là ngựa cái (thơ ca). | |
dasMännchenPl: die Männchen | con đực | Substantiv | Das Männchen des Löwen hat eine Mähne. — Con đực sư tử có bờm. | |
dasMaulPl: die Mäuler | miệng (của động vật) | Substantiv | Das Pferd öffnet sein Maul. — Con ngựa há miệng. | |
maunzte | kêu meo, kêu la | Andere | Die Katze maunzte laut. — Con mèo kêu meo to. | |
dasMeerestierPl: die Meerestiere | động vật biển | Substantiv | Der Fisch ist ein Meerestier. — Cá là động vật biển. | |
dieMeisePl: die Meisen | chim sẻ, một loại chim | Substantiv | Die Meise pickt Körner. — Chim sẻ mổ hạt. | |
derMoskitoPl: die Moskitos | muỗi | Substantiv | Ein Moskito sticht. — Muỗi đốt. | |
dieMottePl: die Motten | con bướm đêm | Substantiv | Die Motte fliegt um die Lampe. — Con bướm đêm bay quanh đèn. | |
dieMöwePl: die Möwen | chim hải âu | Substantiv | Die Möwen fliegen über das Meer. — Những con hải âu bay trên biển. | |
muhen | kêu của bò | Andere | Die Kuh muht. — Con bò kêu ò ò. | |
dasMuliPl: die Mulis | lao động, con la | Substantiv | Ein Muli ist die Kreuzung aus Pferd und Esel. — Con la là con lai giữa ngựa và lừa. | |
dasMurmeltierPl: die Murmeltiere | chuột lang | Substantiv | Das Murmeltier pfeift bei Gefahr. — Chuột Marmot huýt sáo khi gặp nguy hiểm. | |
derNagerPl: die Nager | chuột (động vật) | Substantiv | Mäuse und Ratten sind Nager. — Chuột và chuột cống là loài gặm nhấm. | |
dasNagetierPl: die Nagetiere | động vật gặm nhấm | Substantiv | Hamster sind Nagetiere. — Hamster là loài gặm nhấm. | |
derNilbarschPl: die Nilbarsche | cá vược sông Nile | Substantiv | Der Nilbarsch ist ein großer Fisch. — Cá vược sông Nile là loài cá lớn. | |
dasNilpferdPl: die Nilpferde | hà mã | Substantiv | Das Nilpferd lebt in Flüssen. — Hà mã sống ở các con sông. | |
derOktopusPl: die Oktopusse | bạch tuộc | Substantiv | Der Oktopus hat acht Arme. — Bạch tuộc có tám cánh tay. | |
derOchsePl: die Ochsen | con bò đực | Substantiv | Der Ochse zieht den Pflug. — Con bò đực kéo cày. | |
derPandaPl: die Pandas | gấu trúc | Substantiv | Der Panda frisst Bambus. — Gấu trúc ăn tre. | |
derPandabärPl: die Pandabären | gấu trúc | Substantiv | Der Pandabär ist ein Symbol für Artenschutz. — Gấu trúc là biểu tượng cho bảo tồn loài. | |
derPantherPl: die Panther | báo đen | Substantiv | Der Panther ist ein Raubtier. — Báo đen là loài thú săn mồi. | |
derPelikanPl: die Pelikane | con pelikan | Substantiv | Der Pelikan hat einen großen Schnabel. — Chim bồ nông có mỏ lớn. | |
diePferdeherdePl: die Pferdeherden | đàn ngựa | Substantiv | Eine Pferdeherde galoppiert über die Wiese. — Một đàn ngựa phi nước đại trên đồng cỏ. | |
derPferdeschweifPl: die Pferdeschweife | đuôi ngựa | Substantiv | Der Pferdeschweif ist buschig. — Đuôi ngựa rậm. | |
derPolarbärPl: die Polarbären | gấu Bắc Cực | Substantiv | Der Polarbär lebt in der Arktis. — Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực. | |
derPumaPl: die Pumas | mèo báo, puma | Substantiv | Der Puma lebt in Amerika. — Báo sư tử sống ở châu Mỹ. | |
diePutePl: die Puten | gà tây cái | Substantiv | Die Pute gackert laut. — Gà tây cái kêu to. | |
quaken | kêu quác | Andere | Die Ente quakt laut. — Con vịt kêu quạc to. | |
derRabePl: die Raben | quạ | Substantiv | Der Rabe ist ein schwarzer Vogel. — Quạ là một loài chim đen. | |
dasRaubtierPl: die Raubtiere | thú ăn thịt | Substantiv | Löwen sind Raubtiere. — Sư tử là thú ăn thịt. | |
dieRaupePl: die Raupen | sâu bướm | Substantiv | Die Raupe frisst Blätter. — Sâu bướm ăn lá. | |
derRegenbogenfischPl: die Regenbogenfische | cá cầu vồng, một loại cá | Substantiv | Der Regenbogenfisch glänzt in vielen Farben. — Cá cầu vồng lấp lánh nhiều màu. | |
derRegenwurmPl: die Regenwürmer | giun đất | Substantiv | Der Regenwurm lockert den Boden. — Giun đất làm tơi đất. | |
derReiherPl: die Reiher | cò, một loại chim | Substantiv | Der Reiher steht am Seeufer. — Con cò đứng trên bờ hồ. | |
dasReitpferdPl: die Reitpferde | ngựa cưỡi | Substantiv | Das Reitpferd ist gut trainiert. — Ngựa cưỡi được huấn luyện tốt. | |
dasReittierPl: die Reittiere | động vật cưỡi | Substantiv | Das Pferd ist ein Reittier. — Ngựa là động vật cưỡi. | |
dasRentierPl: die Rentiere | tuần lộc | Substantiv | Rentiere leben in Skandinavien. — Tuần lộc sống ở Scandinavia. | |
dasReptilPl: die Reptilien | bò sát | Substantiv | Schlangen und Eidechsen sind Reptilien. — Rắn và thằn lằn là loài bò sát. | |
dasRindPl: die Rinder | bò | Substantiv | Das Rind frisst Gras. — Con bò ăn cỏ. | |
dieRobbePl: die Robben | hải cẩu | Substantiv | Die Robbe lebt im Wasser. — Hải cẩu sống dưới nước. | |
dieSardinePl: die Sardinen | cá mòi | Substantiv | Sardinen sind kleine Fische. — Cá mòi là loài cá nhỏ. | |
derSchimpansePl: die Schimpansen | khỉ đột | Substantiv | Der Schimpanse ist ein Menschenaffe. — Tinh tinh là loài vượn người. | |
dasSchneckenhausPl: die Schneckenhäuser | vỏ ốc | Substantiv | Das Schneckenhaus ist spiralförmig. — Vỏ ốc có hình xoắn ốc. | |
dieSchwalbePl: die Schwalben | chim én | Substantiv | Die Schwalbe fliegt im Sommer in den Süden. — Chim én bay về phương Nam vào mùa hè. | |
dasSchwanenjungesPl: die Schwanenjungen | ngỗng con | Substantiv | Das Schwanenjunges ist grau. — Thiên nga con có màu xám. | |
derSeehundPl: Seehunde | hải cẩu | Substantiv | Der Seehund liegt auf dem Felsen. — Hải cẩu nằm trên tảng đá. | |
dasSeepferdchenPl: Seepferdchen | cá ngựa | Substantiv | Das Seepferdchen schwimmt langsam. — Cá ngựa bơi chậm. | |
derSittichPl: Sittiche | vẹt, một loại chim | Substantiv | Der Sittich ist grün. — Con vẹt màu xanh lá. | |
derSpechtPl: Spechte | chim gõ kiến | Substantiv | Der Specht klopft an den Baum. — Chim gõ kiến gõ vào cây. | |
derSperlingPl: Sperlinge | chim sẻ, một loại chim nhỏ | Substantiv | Der Sperling zwitschert laut. — Chim sẻ hót líu lo. | |
derStierPl: Stiere | con bò đực | Substantiv | Der Stier ist aggressiv. — Con bò đực hung dữ. | |
dasStinktierPl: Stinktiere | con chồn hôi | Substantiv | Das Stinktier versprüht einen üblen Geruch. — Con chồn hôi phun ra mùi hôi thối. | |
dieStockentePl: Stockenten | vịt trời | Substantiv | Die Stockente schwimmt auf dem See. — Vịt trời bơi trên hồ. | |
derStreichelzooPl: Streichelzoos | vườn thú cho trẻ em | Substantiv | Im Streichelzoo dürfen Kinder Tiere anfassen. — Trong vườn thú vuốt ve, trẻ em có thể chạm vào động vật. | |
dasStreifenhörnchenPl: Streifenhörnchen | sóc vằn | Substantiv | Das Streifenhörnchen sammelt Nüsse. — Sóc vằn thu nhặt các loại hạt. | |
dieStutePl: Stuten | ngựa cái | Substantiv | Die Stute hat ein Fohlen geboren. — Ngựa cái đã sinh một con non. | |
dieStutenPl: Stuten | ngựa cái | Substantiv | Die Stuten grasen auf der Wiese. — Những con ngựa cái đang gặm cỏ trên đồng. | |
dieTatzePl: Tatzen | bàn chân (động vật) | Substantiv | Der Bär hat große Tatzen. — Con gấu có bàn chân lớn. | |
dasTäubchenPl: Täubchen | chim bồ câu nhỏ | Substantiv | Das Täubchen pickt Körner. — Chim bồ câu nhỏ mổ hạt. | |
dieTaubePl: Tauben | bồ câu | Substantiv | Die Taube sitzt auf dem Dach. — Con bồ câu đậu trên mái nhà. | |
dieTaubenPl: Tauben | bồ câu | Substantiv | Die Tauben auf dem Marktplatz sind zahm. — Những con bồ câu ở quảng trường chợ rất dạn. | |
dieTaufliegePl: Taufliegen | cà vạt | Substantiv | Taufliegen sind kleine Insekten. — Ruồi giấm là côn trùng nhỏ. | |
dieTermitePl: Termiten | mối | Substantiv | Termiten fressen Holz. — Mối ăn gỗ. | |
derTintenfischPl: Tintenfische | mực, một loại hải sản | Substantiv | Der Tintenfisch lebt im Meer. — Con mực sống ở biển. | |
derTruthahnPl: Truthähne | gà tây | Substantiv | Der Truthahn gackert laut. — Gà tây kêu to. | |
dieTruthennePl: Truthennen | gà tây cái | Substantiv | Die Truthenne legt Eier. — Gà tây cái đẻ trứng. | |
derTukanPl: Tukane | chim Tukan | Substantiv | Der Tukan hat einen großen bunten Schnabel. — Chim toucan có mỏ to và nhiều màu sắc. | |
dieTürkentaubePl: Türkentauben | bồ câu Thổ Nhĩ Kỳ | Substantiv | Die Türkentaube ruft „kuk-kuk“. — Chim bồ câu kêu 'kuk-kuk'. | |
dieTurtelPl: Turteln | rùa | Substantiv | Die Turtel ist ein Symbol der Liebe. — Chim cu gáy là biểu tượng của tình yêu. | |
derUkeleiPl: Ukeleis | đàn ukulele | Substantiv | Der Ukelei ist ein kleiner Fisch. — Cá Ukelei là một loài cá nhỏ. | |
dasViehPl: Viecher | gia súc | Substantiv | Das Vieh steht auf der Weide. — Gia súc đang ở trên đồng cỏ. | |
derVierbeinerPl: Vierbeiner | động vật bốn chân | Substantiv | Hunde und Katzen sind Vierbeiner. — Chó và mèo là động vật bốn chân. | |
derVierfüßlerPl: Vierfüßler | động vật bốn chân | Substantiv | Der Vierfüßler läuft auf allen vieren. — Con vật bốn chân chạy bằng cả bốn chân. | |
dieWachtelPl: Wachteln | chim cút | Substantiv | Die Wachtel legt kleine Eier. — Chim cút đẻ trứng nhỏ. | |
derWaschbärPl: Waschbären | gấu trúc Bắc Mỹ | Substantiv | Der Waschbär wäscht sein Essen. — Gấu mèo rửa thức ăn của nó. | |
derWasserbüffelPl: Wasserbüffel | trâu nước | Substantiv | Der Wasserbüffel lebt in Asien. — Trâu nước sống ở châu Á. | |
dasWauPl: Waus | tiếng sủa của chó | Substantiv | Der Hund macht Wau. — Con chó sủa gâu gâu. | |
dasWeibchenPl: Weibchen | cái, con cái (động vật) | Substantiv | Das Weibchen kümmert sich um die Jungen. — Con cái chăm sóc con non. | |
derWidderPl: Widder | con cừu đực | Substantiv | Der Widder kämpft mit seinen Hörnern. — Con cừu đực chiến đấu bằng sừng. | |
wiehern | tiếng hí của ngựa | Andere | Das Pferd wiehert laut. — Con ngựa hí to. | |
derWolfsbarschPl: Wolfsbarsche | cá vược | Substantiv | Der Wolfsbarsch ist ein beliebter Speisefisch. — Cá vược là loại cá thực phẩm phổ biến. | |
dasZebraPl: Zebras | ngựa vằn | Substantiv | Das Zebra hat schwarz-weiße Streifen. — Ngựa vằn có sọc đen trắng. | |
derZebrafinkPl: Zebrafinken | chim Zebra | Substantiv | Der Zebrafink ist ein kleiner Vogel. — Chim zebra finch là một loài chim nhỏ. | |
dieZeckePl: Zecken | ve sầu | Substantiv | Zecken können Borreliose übertragen. — Ve có thể truyền bệnh Lyme. | |
dieZikadePl: Zikaden | cicada, ve sầu | Substantiv | Die Zikade zirpt laut im Sommer. — Ve sầu kêu to vào mùa hè. | |
derzoologischer GartenPl: zoologische Gärten | vườn thú | Substantiv | Im zoologischen Garten sehen wir Löwen und Elefanten. — Trong vườn thú, chúng tôi xem sư tử và voi. | |
derZweibeinerPl: Zweibeiner | người hai chân | Substantiv | Menschen sind Zweibeiner. — Con người là loài hai chân. | |
dieAalquappePl: Aalquappen | lá quappa (thông thường chỉ lá của cây aal) | Substantiv | Die Aalquappe ist ein Süßwasserfisch. — Cá burbot là cá nước ngọt. | |
derAalschwanzPl: Aalschwänze | mũi cá aal (thông thường chỉ đuôi của cá aal) | Substantiv | Der Aalschwanz ist lang und dünn. — Đuôi lươn dài và mảnh. | |
dasAaltierchenPl: Aaltierchen | con aal nhỏ (thông thường chỉ con cá aal nhỏ) | Substantiv | Das Aaltierchen schlängelt sich durchs Wasser. — Con vật giống lươn nhỏ uốn mình qua nước. | |
derAasgeierPl: Aasgeier | con ưng ăn xác chết | Substantiv | Der Aasgeier kreist über der Savanne. — Kền kền bay vòng trên thảo nguyên. | |
derAasjägerPl: Aasjäger | con săn mồi ăn xác chết, nghĩa bóng: người tìm kiếm những thứ không cần thiết | Substantiv | Der Aasjäger durchsuchte die Mülltonnen. — Kẻ nhặt rác tìm kiếm thùng rác. | |
derAdeliepinguinPl: Adeliepinguine | cò Adélie (một loài chim biển) | Substantiv | Der Adeliepinguin lebt in der Antarktis. — Chim cánh cụt Adélie sống ở Nam Cực. | |
dieAffenentePl: Affenenten | Dụng cụ làm tình | Substantiv | Die Affenente ist kein echter Vogel. — Vịt khỉ không phải là loài chim thực sự. | |
derAlkPl: Alke | cồn | Substantiv | Der Alk ist ein Seevogel. — Chim auk là một loài chim biển. | |
derAlligatorPl: Alligatoren | cá sấu | Substantiv | Der Alligator lebt in Sümpfen. — Cá sấu Mỹ sống trong đầm lầy. | |
dieAmazonenameisePl: Amazonenameisen | côn trùng Amazon | Substantiv | Die Amazonenameise ist eine parasitäre Ameisenart. — Kiến Amazon là một loài kiến ký sinh. | |
derAmeisenjägerPl: Ameisenjäger | một loài động vật săn kiến | Substantiv | Der Ameisenjäger hat eine lange Zunge. — Thú ăn kiến có chiếc lưỡi dài. | |
derAmurleopardPl: Amurleoparden | hổ Amur | Substantiv | Der Amurleopard ist vom Aussterben bedroht. — Báo Amur có nguy cơ tuyệt chủng. | |
dieArachnidePl: Arachniden | côn trùng (loài nhện) | Substantiv | Spinnen sind Arachniden. — Nhện là loài nhện. | |
derArthropodePl: Arthropoden | côn trùng | Substantiv | Insekten sind Arthropoden. — Côn trùng là động vật chân đốt. | |
dieAtlantik-BastardschildkrötePl: Atlantik-Bastardschildkröten | rùa biển đực lừa | Substantiv | Die Atlantik-Bastardschildkröte ist selten. — Rùa lai Đại Tây Dương rất hiếm. | |
augenloses | không có mắt | Andere | Ein augenloses Tier lebt in Höhlen. — Một con vật không mắt sống trong hang động. | |
derAxolotlPl: die Axolotl | một loại động vật lưỡng cư | Substantiv | Der Axolotl kann seine Gliedmaßen regenerieren. — Kỳ nhông Axolotl có thể tái tạo chi của nó. | |
dieBandrobbePl: die Bandrobben | hải cẩu | Substantiv | Die Bandrobbe lebt in der Arktis. — Hải cẩu ruy băng sống ở Bắc Cực. | |
dieBarbePl: die Barben | cá chép | Substantiv | Die Barbe ist ein Süßwasserfisch. — Cá Barbel là một loài cá nước ngọt. | |
derBarschPl: die Barsche | một loại cá nước ngọt | Substantiv | Der Barsch ist ein Raubfisch. — Cá pecca là một loài cá săn mồi. | |
dieBauchflossePl: die Bauchflossen | vây bụng | Substantiv | Die Bauchflossen helfen Fischen beim Bremsen. — Vây bụng giúp cá phanh lại. | |
derBeißerPl: die Beißer | cắn (tên gọi) | Substantiv | Dieser Hund ist ein Beißer. — Con chó này hay cắn. | |
dasBellen | tiếng sủa | Substantiv | Das Bellen des Hundes war laut. — Tiếng sủa của con chó rất to. | |
bemähnt | mạ (hình thức quá khứ) | Andere | Ein bemähnter Löwe war im Zirkus. — Một con sư tử có bờm trong rạp xiếc. | |
derBerberaffePl: die Berberaffen | con khỉ Berber (thông tục) | Substantiv | Der Berberaffe lebt in Nordafrika. — Khỉ Barbary sống ở Bắc Phi. | |
derBergmolchPl: die Bergmolche | con nai núi | Substantiv | Der Bergmolch lebt in Gebirgsseen. — Cá cóc núi sống ở các hồ trên núi. | |
derBernhardinerPl: die Bernhardiner | một giống chó lớn | Substantiv | Der Bernhardiner ist ein Rettungshund. — Chó St. Bernard là chó cứu hộ. | |
derBienenschwarmPl: die Bienenschwärme | đàn ong | Substantiv | Ein Bienenschwarm flog durch den Garten. — Một đàn ong bay qua vườn. | |
dasBienenvolkPl: die Bienenvölker | đàn ong | Substantiv | Das Bienenvolk lebt in einem Bienenstock. — Đàn ong sống trong tổ ong. | |
dasBlaslochPl: die Blaslöcher | Họng thổi | Substantiv | Der Wal atmet durch sein Blasloch. — Cá voi thở qua lỗ phun nước. | |
dieBlaukopfaraPl: die Blaukopfaras | cây xanh đầu | Substantiv | Die Blaukopfara ist ein seltener Papagei. — Vẹt đầu xanh là một loài vẹt quý hiếm. | |
dieBlutzikadePl: die Blutzikaden | Dế cicada máu (một loại côn trùng hoặc thuật ngữ mô tả) | Substantiv | Die Blutzikade ist in Südeuropa heimisch. — Ve sầu máu có nguồn gốc ở Nam Âu. | |
bocken | cố gắng, cố gắng hết sức | Andere | Das Pferd bockte und wollte nicht weiter. — Con ngựa chồm lên và không muốn đi tiếp. | |
derBodensee-KilchPl: die Bodensee-Kilche | cá bống Bodensee | Substantiv | Der Bodensee-Kilch ist eine Fischart. — Cá trắng Bodensee là một loài cá. | |
dieBorstePl: die Borsten | lông bàn chải | Substantiv | Die Borsten des Schweins sind hart. — Lông lợn rất cứng. | |
borstig | mọc lông, rậm rạp | Andere | Ein borstiger Bart kratzt. — Một bộ râu cứng cọ vào da. | |
derBraunfischPl: die Braunfische | cá nâu | Substantiv | Der Braunfisch schwimmt in kalten Gewässern. — Cá nâu bơi ở vùng nước lạnh. | |
dasBraunkehlchenPl: die Braunkehlchen | Chim cổ nâu (một loài chim hoang dã) | Substantiv | Das Braunkehlchen ist ein Singvogel. — Chim whinchat là một loài chim biết hót. | |
derBrillenpinguinPl: die Brillenpinguine | cò lùn | Substantiv | Der Brillenpinguin lebt an der Küste Südafrikas. — Chim cánh cụt mắt kính sống ở bờ biển Nam Phi. | |
brünstigem | nghèo nàn, khó khăn | Andere | Mit brünstigem Hirsch war Vorsicht geboten. — Với con hươu đang động dục, cần phải cẩn thận. | |
brünstigerem | nghèo nàn hơn, khó khăn hơn | Andere | Mit brünstigerem Verhalten lockte das Männchen an. — Với hành vi dục tình hơn, con đực đã thu hút. | |
brünstigeres | nghèo nàn hơn, khó khăn hơn | Andere | Ein brünstigeres Rufen ertönte. — Một tiếng kêu đầy dục vọng hơn vang lên. | |
derBüffelPl: die Büffel | bò sát lông (một loài động vật) | Substantiv | Der Büffel lebt in Asien und Afrika. — Trâu sống ở châu Á và châu Phi. | |
dieBüffelherdePl: die Büffelherden | trại bò sát lông (một nhóm bò sát lông) | Substantiv | Eine Büffelherde durchquerte die Savanne. — Một đàn trâu băng qua thảo nguyên. | |
derBuntbarschPl: die Buntbarsche | cá vây màu, một loại cá cảnh | Substantiv | Der Buntbarsch ist ein beliebter Aquarienfisch. — Cá hoàng đế là một loài cá cảnh phổ biến. | |
derBuntspechtPl: die Buntspechte | chim gõ kiến nhiều màu | Substantiv | Der Buntspecht klopft an den Baum. — Chim gõ kiến đốm lớn gõ vào cây. | |
derBürzelPl: die Bürzel | cành cây nhỏ | Substantiv | Der Bürzel des Vogels ist gefärbt. — Phần thân sau của con chim có màu sắc. | |
dieCalayan-RallePl: die Calayan-Rallen | Ralle Calayan | Substantiv | Die Calayan-Ralle ist eine seltene Vogelart. — Gà nước Calayan là một loài chim quý hiếm. | |
dieCayenne-RallePl: die Cayenne-Rallen | cây rắc ớt Cayenne | Substantiv | Die Cayenne-Ralle lebt in Südamerika. — Gà nước Cayenne sống ở Nam Mỹ. | |
derClownfischPl: die Clownfische | Sư tử biển | Substantiv | Der Clownfisch lebt in Seeanemonen. — Cá hề sống trong hải quỳ. | |
derDachswelpePl: die Dachswelpen | Con chim non trên mái nhà | Substantiv | Der Dachswelpe spielte vor dem Bau. — Con lửng non chơi đùa trước hang. | |
dasDamwild | nhiều con đầm lầy | Substantiv | Damwild lebt in Parks und Wäldern. — Nai đầm lầy sống trong công viên và rừng. | |
derDeckhengstPl: die Deckhengste | Một loại ngựa (một loài ngựa) | Substantiv | Der Deckhengst ist für die Zucht wichtig. — Ngựa giống rất quan trọng cho việc nhân giống. | |
derDickkopffalterPl: die Dickkopffalter | bướm đầu dày | Substantiv | Der Dickkopffalter ist ein kleiner Schmetterling. — Bướm đầu dày là một loài bướm nhỏ. | |
derDinosaurierPl: die Dinosaurier | khủng long | Substantiv | Dinosaurier lebten vor Millionen von Jahren. — Khủng long sống cách đây hàng triệu năm. | |
derDistelfalterPl: die Distelfalter | một loại bướm, bướm thảo dược | Substantiv | Der Distelfalter ist ein Wanderfalter. — Bướm Distelfalter là một loài bướm di cư. | |
dieDormer-ZwergfledermausPl: die Dormer-Zwergfledermäuse | con dơi nhỏ dormer | Substantiv | Die Dormer-Zwergfledermaus ist eine seltene Fledermausart. — Dơi nhỏ Dormer là một loài dơi quý hiếm. | |
derDresseurPl: die Dresseure | huấn luyện viên | Substantiv | Der Dresseur arbeitet mit Löwen. — Người huấn luyện làm việc với sư tử. | |
dressieren | huấn luyện động vật | Andere | Der Zirkus dressiert Elefanten. — Rạp xiếc huấn luyện voi. | |
dieechte KarettschildkrötePl: echte Karettschildkröten | sẻ rùa (một loài rùa) | Substantiv | Die echte Karettschildkröte ist vom Aussterben bedroht. — Rùa đồi mồi có nguy cơ tuyệt chủng. | |
dasEichhörnchenfellPl: Eichhörnchenfelle | Lông chồn, lông chồn bông | Substantiv | Das Eichhörnchenfell ist weich. — Lông sóc mềm. | |
derEinfarbameisenwürgerPl: Einfarbameisenwürger | con ruồi xịt màu | Substantiv | Der Einfarbameisenwürger lebt in Südamerika. — Loài chim khách kiến đồng màu sống ở Nam Mỹ. | |
dieEntenschnutePl: Entenschnuten | mỏ vịt | Substantiv | Die Entenschnute der Ente ist flach. — Mỏ vịt của con vịt rất dẹt. | |
entenartiges | loài vịt, giống vịt | Andere | Ein entenartiges Wesen schwamm im Teich. — Một sinh vật giống vịt đang bơi trong ao. | |
erbrüten | đẻ trứng, đẻ | Andere | Die Henne erbrütet ihre Küken. — Gà mái ấp trứng nở gà con. | |
dasErdmännchenPl: Erdmännchen | chuột đất | Substantiv | Das Erdmännchen steht auf seinen Hinterbeinen. — Chuột meerkat đứng trên hai chân sau. | |
derEselhasePl: Eselhasen | con thỏ ngựa vằn (nghĩa đen) | Substantiv | Der Eselhase lebt in der Wüste. — Loài thỏ tai dài sống trên sa mạc. | |
eulenartig | như con ếch | Andere | Ein eulenartiger Vogel saß auf dem Ast. — Một loài chim giống cú đậu trên cành. | |
derBiberPl: Biber | con hải ly | Substantiv | Der Biber baut einen Damm. — Hải ly xây đập. | |
derDachsPl: Dachse | con lửng | Substantiv | Der Dachs ist nachtaktiv. — Con lửng hoạt động về đêm. | |
derAdlerPl: Adler | một loài chim săn mồi lớn, biểu tượng của sức mạnh | Substantiv | Der Adler fliegt hoch am Himmel. — Đại bàng bay cao trên trời. | |
dasInsektPl: die Insekten | côn trùng | Substantiv | Die Biene ist ein Insekt. — Con ong là một loài côn trùng. | |
dieSchafherdePl: die Schafherden | đàn cừu | Substantiv | Eine Schafherde zieht über die Wiese. — Một đàn cừu di chuyển trên đồng cỏ. | |
derSchwanPl: die Schwäne | thiên nga | Substantiv | Der Schwan schwimmt auf dem See. — Thiên nga bơi trên hồ. | |
dieSchnauzePl: die Schnauzen | mũi, mõm (động vật) | Substantiv | Der Hund hat eine nasse Schnauze. — Con chó có mõm ướt. | |
dieSchneckePl: die Schnecken | ốc sên | Substantiv | Die Schnecke kriecht langsam. — Con ốc sên bò chậm chạp. | |
derStorchPl: Störche | cò | Substantiv | Der Storch baut ein Nest auf dem Dach. — Con cò làm tổ trên mái nhà. | |
derWalPl: Wale | cá voi | Substantiv | Der Wal lebt im Ozean. — Cá voi sống ở đại dương. | |
derFeldschwirlPl: Feldschwirle | bão cát | Substantiv | Der Feldschwirl singt in der Dämmerung. — Chim chích đồng cỏ hót vào lúc hoàng hôn. | |
derFeuerfischPl: Feuerfische | cá hỏa ngục, cá đuối | Substantiv | Der Feuerfisch hat giftige Stacheln. — Cá sư tử có gai độc. | |
derFinkenvogelPl: Finkenvögel | cò (thuộc loài chim) | Substantiv | Der Finkenvogel singt im Frühling. — Chim sẻ hót vào mùa xuân. | |
derFliegenfängerPl: Fliegenfänger | bẫy ruồi | Substantiv | Der Fliegenfänger ist ein Singvogel. — Chim đớp ruồi là một loài chim biết hót. | |
dieFlossePl: Flossen | vây (của cá) | Substantiv | Der Fisch bewegt seine Flossen. — Con cá vẫy vây. | |
dasFluginsektPl: Fluginsekten | côn trùng bay | Substantiv | Fluginsekten wie Bienen sind wichtig für die Bestäubung. — Côn trùng bay như ong rất quan trọng cho sự thụ phấn. | |
dasFlusspferdPl: Flusspferde | Con ngựa sông | Substantiv | Das Flusspferd lebt in Afrika. — Hà mã sống ở châu Phi. | |
derFühlerPl: Fühler | tay cảm, xúc giác | Substantiv | Die Schnecke tastet mit ihren Fühlern. — Con ốc sên dò đường bằng các xúc tu của nó. | |
dieGämsePl: Gämsen | cừu núi, động vật | Substantiv | Die Gämse lebt in den Alpen. — Chamois sống ở dãy Alps. | |
dieGartenkreuzspinnePl: Gartenkreuzspinnen | côn trùng, loài nhện | Substantiv | Die Gartenkreuzspinne baut ein Radnetz. — Nhện chữ thập trong vườn xây dựng mạng lưới hình tròn. | |
derGeckoPl: Geckos | Con thằn lằn (một loại bò sát nhỏ, thường có khả năng bám dính tốt) | Substantiv | Der Gecko kann an der Decke laufen. — Tắc kè có thể bò trên trần nhà. | |
dasGehörnPl: Gehörne | hạt xương tai | Substantiv | Das Gehörn des Hirsches ist beeindruckend. — Cặp sừng của con hươu thật ấn tượng. | |
dieGelbbugamazonePl: Gelbbugamazonen | cò hương vàng, cò hương màu vàng | Substantiv | Die Gelbbugamazone ist ein seltener Vogel. — Vẹt Amazon vai vàng là một loài chim quý hiếm. | |
dasGekrächze | gào thét | Substantiv | Das Gekrächze der Krähen war laut. — Tiếng quạ kêu rất to. | |
dasGelegePl: Gelege | trứng (ổ trứng chim) | Substantiv | Das Vogelei-Gelege besteht aus vier Eiern. — Ổ trứng chim gồm bốn quả. | |
derGepardPl: Geparde | báo săn | Substantiv | Der Gepard ist das schnellste Landtier. — Báo săn là động vật trên cạn nhanh nhất. | |
dasGestütPl: Gestüte | trại ngựa giống | Substantiv | Das Gestüt züchtet edle Pferde. — Trại ngựa giống nuôi ngựa quý. | |
derGiftzahnPl: Giftzähne | răng độc | Substantiv | Die Schlange hat lange Giftzähne. — Con rắn có răng độc dài. | |
dieGila-KrustenechsePl: Gila-Krustenechsen | kỳ nhông Gila | Substantiv | Die Gila-Krustenechse lebt in Nordamerika. — Kỳ nhông Gila sống ở Bắc Mỹ. | |
dasGnuPl: Gnus | linh dương đầu bò | Substantiv | Das Gnu lebt in Afrika. — Linh dương đầu bò sống ở châu Phi. | |
dieGoldbrassePl: Goldbrassen | cá tráp vàng | Substantiv | Die Goldbrasse ist ein beliebter Speisefisch. — Cá tráp vàng là loài cá thực phẩm được ưa chuộng. | |
dasGleithörnchenPl: Gleithörnchen | sóc bay | Substantiv | Das Gleithörnchen kann von Baum zu Baum gleiten. — Sóc bay có thể lượn từ cây này sang cây khác. | |
derGoldspechtPl: Goldspechte | gõ kiến vàng (tên loài) | Substantiv | Der Goldspecht ist ein seltener Vogel. — Gõ kiến vàng là loài chim hiếm. | |
dieGottesanbeterinPl: Gottesanbeterinnen | bọ ngựa (cầu nguyện) | Substantiv | Die Gottesanbeterin ist ein Insekt. — Bọ ngựa là một loại côn trùng. | |
derGraskarpfenPl: Graskarpfen | cá chép cỏ | Substantiv | Der Graskarpfen frisst Wasserpflanzen. — Cá chép cỏ ăn thực vật thủy sinh. | |
dieGroßkatzePl: Großkatzen | mèo lớn (sư tử, hổ) | Substantiv | Löwen und Tiger sind Großkatzen. — Sư tử và hổ là những loài mèo lớn. | |
dieGroßkopf-RingelnatterPl: Großkopf-Ringelnattern | rắn rết đầu to (một loài rắn) | Substantiv | Die Großkopf-Ringelnatter ist ungiftig. — Rắn rết đầu to không có nọc độc. | |
dasGürteltierPl: Gürteltiere | con tatu (thú có giáp) | Substantiv | Das Gürteltier rollt sich bei Gefahr ein. — Con tatu cuộn tròn khi gặp nguy hiểm. | |
dieGrüne MeerkatzePl: Grüne Meerkatzen | khỉ xanh | Substantiv | Die Grüne Meerkatze lebt in Westafrika. — Khỉ xanh sống ở Tây Phi. | |
derHammerhaiPl: Hammerhaie | cá mập đầu búa | Substantiv | Der Hammerhai hat einen auffälligen Kopf. — Cá mập đầu búa có cái đầu đặc biệt. | |
dasHasenjungesPl: Hasenjunge | thỏ con (non) | Substantiv | Das Hasenjunges versteckt sich im Gras. — Thỏ non trốn trong cỏ. | |
dasHausschafPl: Hausschafe | cừu nhà | Substantiv | Das Hausschaf liefert Wolle und Milch. — Cừu nhà cung cấp len và sữa. | |
vierbeiniges | bốn chân | Andere | Ein vierbeiniges Tier. — Một con vật bốn chân. | |
derHechtPl: Hechte | cá pike (cá măng) | Substantiv | Der Hecht ist ein Raubfisch. — Cá pike là loài cá săn mồi. | |
dasHermelinPl: Hermeline | chồn ermine (mùa đông) | Substantiv | Das Hermelin hat ein weißes Winterfell. — Chồn ermine có bộ lông mùa đông trắng. | |
dieHeuschreckePl: Heuschrecken | châu chấu, cào cào | Substantiv | Die Heuschrecke springt weit. — Châu chấu nhảy xa. | |
dieHindePl: Hinden | hươu cái | Substantiv | Die Hinde lief durch den Wald. — Hươu cái chạy qua rừng. | |
dieHirnkorallePl: Hirnkorallen | san hô não | Substantiv | Die Hirnkoralle hat eine faltige Oberfläche. — San hô não có bề mặt nhăn nheo. | |
derHöhlenlöwePl: Höhlenlöwen | sư tử hang động (đã tuyệt chủng) | Substantiv | Der Höhlenlöwe lebte im Eiszeitalter. — Sư tử hang động sống trong kỷ băng hà. | |
dasHornPl: Hörner | sừng, kèn | Substantiv | Der Stier hat große Hörner. — Con bò đực có sừng lớn. | |
dieHornmilbePl: Hornmilben | ve sừng (loài ve) | Substantiv | Die Hornmilbe lebt auf Pflanzen. — Ve sừng sống trên thực vật. | |
derHühnervogelPl: Hühnervögel | chim thuộc bộ Gà | Substantiv | Das Huhn ist ein Hühnervogel. — Gà là một loài chim thuộc bộ Gà. | |
derHumboldt-PinguinPl: Humboldt-Pinguine | chim cánh cụt Humboldt | Substantiv | Der Humboldt-Pinguin lebt an der Küste Perus. — Chim cánh cụt Humboldt sống ở bờ biển Peru. | |
dieHottentottenentePl: Hottentottenenten | vịt Hottentot | Substantiv | Die Hottentottenente ist eine Entenart. — Vịt Hottentot là một loài vịt. | |
dieHunderottePl: Hunderotten | đàn chó | Substantiv | Eine Hunderotte durchstreifte die Straßen. — Một đàn chó lang thang trên phố. | |
iahen | kêu (lừa) | Andere | Der Esel iahte laut. — Con lừa kêu to. | |
dasImpalaPl: Impala(s) | linh dương Impala | Substantiv | Das Impala lebt in Afrika. — Linh dương Impala sống ở châu Phi. | |
derInsektenflügelPl: Insektenflügel | cánh côn trùng | Substantiv | Der Insektenflügel ist durchsichtig. — Cánh côn trùng trong suốt. | |
jaulen | tru lên, rú lên | Andere | Der Hund jaulte die ganze Nacht. — Con chó tru suốt đêm. | |
derKaimanPl: Kaimane | cá sấu caiman | Substantiv | Der Kaiman lebt in Südamerika. — Cá sấu caiman sống ở Nam Mỹ. | |
derKalmarPl: Kalmare | mực ống | Substantiv | Der Kalmar lebt im Meer. — Mực ống sống ở biển. | |
kälteliebendem | ưa lạnh | Andere | mit kälteliebendem Tier — với động vật ưa lạnh | |
dasKänguruPl: Kängurus | chuột túi | Substantiv | Das Känguru hüpft durch Australien. — Chuột túi nhảy qua nước Úc. | |
derKarpfenPl: Karpfen | cá chép | Substantiv | Der Karpfen schwimmt im Teich. — Cá chép bơi trong ao. | |
katzenartig | giống mèo | Andere | Eine katzenartige Bewegung. — Một chuyển động giống mèo. | |
derKielnagelgalagoPl: Kielnagelgalagos | galago móng kim | Substantiv | Der Kielnagelgalago ist ein nachtaktiver Primat. — Galago móng kim là một loài linh trưởng sống về đêm. | |
dasKleinpferdPl: Kleinpferde | ngựa nhỏ | Substantiv | Das Kleinpferd ist ideal für Kinder. — Ngựa nhỏ lý tưởng cho trẻ em. | |
knurren | gầm gừ | Andere | Der Hund knurrt den Fremden an. — Con chó gầm gừ với người lạ. | |
derKoboldmakiPl: Koboldmakis | cu li, khỉ lùn tarsier | Substantiv | Der Koboldmaki hat riesige Augen. — Khỉ tarsier có đôi mắt to. | |
dieKohlmeisePl: Kohlmeisen | chim bạc má lớn | Substantiv | Die Kohlmeise hat einen gelben Bauch. — Chim bạc má lớn có bụng vàng. | |
derKokonPl: Kokons | kén | Substantiv | Die Raupe spinnt einen Kokon. — Con sâu nhả tơ làm kén. | |
dasKomplexaugePl: Komplexaugen | mắt kép (của côn trùng) | Substantiv | Insekten haben Komplexaugen. — Côn trùng có mắt kép. | |
derKönigspinguinPl: Königspinguine | chim cánh cụt vua | Substantiv | Der Königspinguin ist der zweitgrößte Pinguin. — Chim cánh cụt vua là loài cánh cụt lớn thứ hai. | |
dieKorallePl: Korallen | san hô | Substantiv | Korallen bilden Riffe im Meer. — San hô tạo thành các rạn san hô dưới biển. | |
krähen | gáy (gà trống) | Andere | Der Hahn kräht am Morgen. — Gà trống gáy vào buổi sáng. | |
krallen | bám chặt | Andere | Die Katze krallt sich in den Teppich. — Con mèo bám chặt vào thảm. | |
dasKrebstierPl: Krebstiere | động vật giáp xác | Substantiv | Krebse, Garnelen und Hummer sind Krebstiere. — Cua, tôm và tôm hùm là động vật giáp xác. | |
dieKribbePl: Kribben | con cua | Substantiv | An der Nordseeküste gibt es viele Kribben. — Ở bờ biển Bắc Hải có nhiều cua. | |
kriech | hãy bò! | Andere | Kriech nicht auf dem Boden! — Đừng bò trên sàn! | |
kriechen | bò, trườn | Andere | Die Schlange kriecht durch das Gras. — Con rắn bò qua cỏ. | |
dasKrustentierPl: Krustentiere | động vật giáp xác | Substantiv | Krebse und Garnelen sind Krustentiere. — Cua và tôm là động vật giáp xác. | |
derKugelfischPl: Kugelfische | cá nóc | Substantiv | Der Kugelfisch kann sich aufblasen. — Cá nóc có thể phình to ra. | |
dasKükenPl: Küken | gà con | Substantiv | Die Henne führt ihre Küken. — Gà mái dẫn những chú gà con. | |
krochen | đã bò (số nhiều) | Andere | Die Insekten krochen über den Boden. — Những con côn trùng bò trên sàn. | |
dasKummetPl: Kummete | vòng cổ ngựa | Substantiv | Das Kummet liegt dem Pferd um den Hals. — Vòng cổ quàng quanh cổ ngựa. | |
laich | hãy đẻ trứng! | Andere | Laich nicht zu früh! — Đừng đẻ trứng quá sớm! | |
laichen | đẻ trứng (động vật) | Andere | Die Lachse laichen im Oberlauf der Flüsse. — Cá hồi đẻ trứng ở thượng nguồn sông. | |
lamm | cừu non (mệnh lệnh của 'lammen'?) | Andere | Das Schaf lammt im Frühling. — Cừu đẻ cừu non vào mùa xuân. | |
dieLandschildkrötePl: Landschildkröten | rùa cạn | Substantiv | Die Landschildkröte lebt auf dem Land. — Rùa cạn sống trên đất liền. | |
dasLastpferdPl: Lastpferde | ngựa kéo xe | Substantiv | Das Lastpferd trug schwere Säcke. — Con ngựa thồ chở những bao tải nặng. | |
dasLasttierPl: Lasttiere | động vật được sử dụng để chở hàng | Substantiv | Kamele sind wichtige Lasttiere in der Wüste. — Lạc đà là động vật thồ quan trọng trên sa mạc. | |
löcken | Nhử, dụ dỗ, làm cho ham muốn (thường là nhử bằng thứ gì đó mà người khác khao khát). | Andere | Das Pferd löckt nach hinten. — Con ngựa đá về phía sau. | |
mästen | nuôi béo, làm cho mập | Andere | Der Bauer mästet die Schweine. — Người nông dân vỗ béo lợn. | |
dieMoorentePl: Moorenten | Vùng đầm lầy, vùng than bùn (là một loại địa hình tự nhiên) | Substantiv | Die Moorente lebt in Süßwasserseen. — Vịt đầm lầy sống ở các hồ nước ngọt. | |
dasMöwchenPl: Möwchen | con mòng biển con, chim mòng biển nhỏ | Substantiv | Das Möwchen suchte nach Fischen. — Con mòng biển nhỏ đang tìm cá. | |
derMungoPl: Mungos | một loại động vật có vú | Substantiv | Der Mungo jagt Schlangen. — Cầy mangut săn rắn. | |
dieMuränePl: Muränen | Cá lươn biển (loài cá lớn, thường có thân dài và hình dáng đáng sợ) | Substantiv | Die Muräne lebt in Korallenriffen. — Cá lươn biển sống ở rạn san hô. | |
derNachtreiherPl: Nachtreiher | Diệc đêm (một loài chim), hoặc đôi khi dùng để chỉ sự vật hoạt động vào ban đêm. | Substantiv | Der Nachtreiher jagt in der Dämmerung. — Diệc đêm săn mồi vào lúc hoàng hôn. | |
derNachtaffePl: Nachtaffen | Người cú đêm; loài vật hoạt động về đêm (như cú, cáo). | Substantiv | Der Nachtaffe ist ein nachtaktiver Primat. — Khỉ đêm là loài linh trưởng hoạt động về đêm. | |
derNanduPl: Nandus | Gà Nandu (một loài chim lớn, có nguồn gốc từ châu Phi) | Substantiv | Der Nandu läuft schnell. — Đà điểu Nam Mỹ chạy nhanh. | |
derNasenbärPl: Nasenbären | Mũi gấu (cái mõm gấu); hoặc chỉ cái mũi to, bè | Substantiv | Der Nasenbär lebt in Südamerika. — Gấu mũi (coati) sống ở Nam Mỹ. | |
derNonnenfalterPl: Nonnenfalter | bướm nữ tu (tên một loại bướm) | Substantiv | Der Nonnenfalter ist ein Schmetterling. — Bướm nữ tu là một loài bướm. | |
dasNutztierPl: Nutztiere | vật nuôi lao động, động vật có ích (thường dùng để chỉ những con vật được thuần hóa để phục vụ con người) | Substantiv | Kühe sind Nutztiere. — Bò là động vật có ích. | |
dasOpossumPl: Opossums | động vật Opossum | Substantiv | Das Opossum spielt tot, wenn es Gefahr wittert. — Thú có túi giả chết khi cảm thấy nguy hiểm. | |
dieOhreulePl: Ohreulen | Cú mèo (tên gọi chung cho loài cú, nghĩa đen là 'cú tai'). | Substantiv | Die Ohreule hat auffällige Federohren. — Cú tai có các búi lông tai nổi bật. | |
derOrang-UtanPl: Orang-Utans | đười ươi | Substantiv | Der Orang-Utan lebt im Regenwald. — Đười ươi sống trong rừng mưa nhiệt đới. | |
derOtterPl: Otter | rái cá | Substantiv | Der Otter lebt an Flüssen und Seen. — Rái cá sống ở sông và hồ. | |
dasOtterngezüchtPl: Otterngezüchte | tổ sinh sản của rái cá; nơi rái cá làm tổ | Substantiv | Otterngezücht ist ein biblisches Wort für Schlangenbrut. — 'Otterngezücht' là từ trong Kinh thánh chỉ nòi rắn độc. | |
diePalpenmottePl: Palpenmotten | Loài bướm đêm Palpen (tên khoa học/tên riêng của loài côn trùng). | Substantiv | Die Palpenmotte ist ein kleiner Schmetterling. — Bướm đêm Palpen là một loài bướm nhỏ. | |
diePampaskatzePl: Pampaskatzen | Mèo Pampas (tên một loài mèo hoang dã sống ở vùng Pampas). | Substantiv | Die Pampaskatze lebt in Südamerika. — Mèo Pampas sống ở Nam Mỹ. | |
paaren | ghép đôi, kết hợp | Andere | Die Vögel paaren sich im Frühling. — Chim giao phối vào mùa xuân. | |
derPaarhuferPl: Paarhufer | động vật có móng chẻ | Substantiv | Rinder und Schweine sind Paarhufer. — Bò và lợn là động vật móng guốc chẵn. | |
dasPaarungsspielPl: Paarungsspiele | trò chơi ghép đôi | Substantiv | Das Paarungsspiel der Pfauen ist berühmt. — Màn tán tỉnh của công nổi tiếng. | |
diePaarungszeitPl: Paarungszeiten | thời gian giao phối của động vật | Substantiv | Die Paarungszeit der Hirsche ist im Herbst. — Mùa giao phối của hươu vào mùa thu. | |
derPanterPl: Panter | báo đen | Substantiv | Der Panter ist eine Raubkatze. — Báo đen là một loài mèo lớn. | |
dasPelztierPl: Pelztiere | động vật có lông, thú có lông | Substantiv | Nerze sind Pelztiere. — Chồn là động vật lấy lông. | |
pflanzenfressendem | Ăn thực vật, ăn cỏ (dùng để bổ nghĩa cho danh từ) | Andere | Mit pflanzenfressendem Verhalten lebt die Kuh. — Với tập tính ăn thực vật, con bò sống. | |
derPflanzenfresserPl: Pflanzenfresser | động vật ăn cỏ | Substantiv | Kühe sind Pflanzenfresser. — Bò là động vật ăn cỏ. | |
pflanz fort | singular imperative of fortpflanzen | Andere | Pflanz dich fort! — Hãy sinh sôi nảy nở! | |
derPiepmatzPl: Piepmatze | chim nhỏ | Substantiv | Der Piepmatz singt im Baum. — Chú chim nhỏ hót trên cây. | |
derPolarhasePl: Polarhasen | Thỏ cực (loài thỏ sống ở vùng cực, thường là thỏ tuyết). | Substantiv | Der Polarhase hat ein weißes Fell. — Thỏ Bắc Cực có bộ lông trắng. | |
derPrachtkäferPl: Prachtkäfer | Bọ cánh lộng lẫy, bọ quý (loài bọ có màu sắc rực rỡ) | Substantiv | Der Prachtkäfer schimmert metallisch. — Bọ cánh cứng óng ánh ánh kim. | |
diePrädation | Sự săn mồi, hành vi săn mồi (danh từ giống cái) | Substantiv | Prädation ist ein natürlicher Vorgang. — Sự săn mồi là một quá trình tự nhiên. | |
puddeln | Tạo kiểu lông (như chó poodle); chải chuốt tỉ mỉ. | Andere | Sie puddelte das Fell ihres Pudels. — Cô ấy tạo kiểu lông cho con chó poodle của mình. | |
pudeln | Tạo kiểu lông (giống poodle); chải chuốt tỉ mỉ. | Andere | Sie pudelte das Haar ihres Hundes. — Cô ấy tạo kiểu lông cho con chó của mình. | |
derQuetzalPl: Quetzale | Chim Quetzal (một loài chim nhiệt đới nổi tiếng với bộ lông xanh lục và đỏ rực rỡ). | Substantiv | Der Quetzal ist der Nationalvogel Guatemalas. — Chim Quetzal là quốc điểu của Guatemala. | |
quäken | kêu quác, kêu la | Andere | Das Entlein quäkt laut. — Vịt con kêu quác to. | |
derQuinnatPl: Quinnats | Tên riêng (thường là tên người hoặc địa danh); (Trong ngữ cảnh chuyên môn) Một thuật ngữ rất hiếm, cần ngữ cảnh cụ thể để xác định nghĩa chính xác. | Substantiv | Der Quinnat ist ein Lachs aus dem Pazifik. — Cá hồi Quinnat là một loài cá hồi từ Thái Bình Dương. | |
rammeln | Lọc lọc, kêu lách cách, va chạm lạch cạch (âm thanh) | Andere | Der Hase rammelt. — Thỏ đang động dục. | |
dieRattePl: Ratten | Con chuột (động vật) | Substantiv | Eine Ratte läuft in die Kanalisation. — Một con chuột chạy vào cống. | |
derRaubvogelPl: Raubvögel | chim săn mồi | Substantiv | Der Adler ist ein Raubvogel. — Đại bàng là loài chim săn mồi. | |
dieRauchschwalbePl: Rauchschwalben | Chim én khói (một loại chim, hoặc nghĩa bóng là thứ gì đó liên quan đến khói) | Substantiv | Die Rauchschwalbe baut ihr Nest unter Dächern. — Chim én xây tổ dưới mái nhà. | |
reinerbiges | Thuần chủng; có nguồn gốc thuần khiết; thuần huyết. | Andere | Ein reinerbiges Tier hat reinrassige Eltern. — Một con vật thuần chủng có bố mẹ cùng giống thuần chủng. | |
derRhesusaffePl: Rhesusaffen | Khỉ Rhesus (một loài linh trưởng phổ biến). | Substantiv | Der Rhesusaffe wird oft in der medizinischen Forschung verwendet. — Khỉ Rhesus thường được sử dụng trong nghiên cứu y học. | |
derRiemenfischPl: Riemenfische | cá dải (một loại cá có thân hình dài và thon) | Substantiv | Der Riemenfisch ist ein Tiefseefisch. — Cá mái chèo là một loài cá biển sâu. | |
derRiesenkrakePl: Riesenkraken | bạch tuộc khổng lồ | Substantiv | Der Riesenkrake lebt in der Tiefsee. — Bạch tuộc khổng lồ sống ở vùng biển sâu. | |
dieRinderherdePl: Rinderherden | đàn bò | Substantiv | Eine Rinderherde zog über die Weide. — Một đàn bò đi qua đồng cỏ. | |
dieRingelnatterPl: Ringelnattern | Rắn vòng (một loại rắn có hoa văn vòng tròn trên thân) | Substantiv | Die Ringelnatter ist ungiftig. — Rắn cỏ không có độc. | |
dieRobbenjagdPl: Robbenjagden | Cuộc săn hải cẩu (hoạt động săn bắt hải cẩu) | Substantiv | Die Robbenjagd ist umstritten. — Săn hải cẩu gây tranh cãi. | |
röhren | thổi | Andere | Der Hirsch röhrt in der Brunftzeit. — Hươu đực kêu trong mùa giao phối. | |
rolligem | Mang tính cuộn, cuộn tròn hơn (Tính từ so sánh hơn) | Andere | Mit rolligem Verhalten suchte die Katze einen Kater. — Với hành vi động dục, con mèo cái tìm mèo đực. | |
rolligstes | Mang tính cuộn, cuộn tròn nhất (Tính từ so sánh nhất) | Andere | Das rolligste Weibchen lockte alle Männchen an. — Con cái động dục nhất đã thu hút tất cả con đực. | |
derRosenkäferPl: Rosenkäfer | Bọ cánh hoa hồng (một loại bọ cánh cụ thể sống trên hoa hồng) | Substantiv | Der Rosenkäfer hat einen metallischen Glanz. — Bọ cánh hoa hồng có ánh kim loại. | |
derRotbarschPl: Rotbarsche | cá vược đỏ | Substantiv | Rotbarsch ist ein beliebter Speisefisch. — Cá vược đỏ là một loại cá thực phẩm phổ biến. | |
dieRotbauchmeisePl: Rotbauchmeisen | Chim sẻ bụng đỏ (một loài chim hoang dã có bụng màu đỏ) | Substantiv | Die Rotbauchmeise ist in Asien heimisch. — Chim sẻ bụng đỏ có nguồn gốc ở châu Á. | |
derRotbugaraPl: Rotbugaras | Vẹt bụng đỏ (một loài vẹt nhiệt đới có phần bụng màu đỏ) | Substantiv | Der Rotbugara ist ein seltener Vogel. — Vẹt bụng đỏ là một loài chim quý hiếm. | |
dieRötelschwalbePl: Rötelschwalben | Chim én đỏ (một loại chim) | Substantiv | Die Rötelschwalbe baut ihre Nester an Felsen. — Chim én đỏ xây tổ trên vách đá. | |
dieRote WaldameisePl: Rote Waldameisen | Kiến rừng đỏ (một loại côn trùng) | Substantiv | Die Rote Waldameise baut große Hügel. — Kiến rừng đỏ xây những gò lớn. | |
derRotfuchsPl: Rotfüchse | cáo đỏ | Substantiv | Der Rotfuchs ist ein häufiger Anblick in Wäldern. — Cáo đỏ thường xuất hiện trong rừng. | |
dieRotfußrallePl: Rotfußrallen | Chim sẻ chân đỏ (một loại chim) | Substantiv | Die Rotfußralle lebt in Sümpfen. — Chim sẻ chân đỏ sống ở đầm lầy. | |
dasRothuhnPl: Rothühner | gà mái đỏ (hoặc gà trống đỏ) | Substantiv | Das Rothuhn ist ein Jagdvogel. — Gà gô đỏ là một loài chim săn. | |
derRotluchsPl: Rotluchse | cáo đỏ | Substantiv | Der Rotluchs ist eine nordamerikanische Wildkatze. — Linh miêu đỏ là một loài mèo hoang Bắc Mỹ. | |
derRotscheitel-WollrückenPl: Rotscheitel-Wollrücken | Mảng lông/gờ lông màu đỏ trên phần gáy/lưng (thuật ngữ chuyên môn, thường dùng trong mô tả động vật) | Substantiv | Der Rotscheitel-Wollrücken ist eine Vogelart. — Loài chim có mào đỏ lưng len là một loài chim. | |
derRottweilerPl: Rottweiler | giống chó Rottweiler | Substantiv | Der Rottweiler ist ein kräftiger Hund. — Rottweiler là một giống chó khỏe mạnh. | |
dieSaatkrähePl: Saatkrähen | con quạ hạt (một loại chim quạ) | Substantiv | Die Saatkrähe ist ein Rabenvogel. — Quạ rook là một loài chim quạ. | |
derSalamanderPl: Salamander | kỳ nhông | Substantiv | Der Salamander lebt im Wald. — Kỳ nhông sống trong rừng. | |
dieSandfliegePl: Sandfliegen | Ruồi cát; muỗi cát (loài côn trùng nhỏ thường xuất hiện ở khu vực nhiều cát). | Substantiv | Die Sandfliege überträgt Krankheiten. — Ruồi cát truyền bệnh. | |
derSalzwasserfischPl: Salzwasserfische | cá nước mặn | Substantiv | Der Salzwasserfisch lebt im Meer. — Cá nước mặn sống ở biển. | |
dieSchabePl: Schaben | con gián | Substantiv | Eine Schabe läuft über den Boden. — Một con gián chạy trên sàn. | |
derSäugerPl: Säuger | động vật có vú | Substantiv | Der Säuger bringt lebende Junge zur Welt. — Động vật có vú đẻ con non. | |
dasSäugetierPl: Säugetiere | động vật có vú | Substantiv | Das Säugetier hat ein Fell. — Động vật có vú có lông. | |
derSchachbrettfalterPl: Schachbrettfalter | bướm cờ vua | Substantiv | Der Schachbrettfalter hat ein Muster wie ein Schachbrett. — Bướm cờ vua có hoa văn như bàn cờ. | |
derSchäferhundPl: Schäferhunde | Chó chăn cừu | Substantiv | Der Schäferhund ist ein intelligenter Hund. — Chó chăn cừu là một giống chó thông minh. | |
dieSchäferhündinPl: Schäferhündinnen | chó chăn cừu cái | Substantiv | Die Schäferhündin hat Welpen bekommen. — Chó chăn cừu cái vừa sinh con. | |
dasSchalentierPl: Schalentiere | Động vật có vỏ (như ốc, trai, hàu). | Substantiv | Schalentiere wie Muscheln sind Meeresfrüchte. — Động vật có vỏ như trai là hải sản. | |
scheintot | Giả chết, có vẻ đã chết (trạng thái) | Andere | Der Käfer stellte sich scheintot. — Con bọ giả chết. | |
scheuchen | Làm cho ai đó e dè, nhút nhát; xua đuổi, làm sợ hãi (động từ) | Andere | Er scheuchte die Hühner in den Stall. — Anh ấy xua đàn gà vào chuồng. | |
dieSchildlausPl: Schildläuse | Chí (bọ chét) hoặc con rận (thường dùng để chỉ loại ký sinh vật nhỏ, gây khó chịu). | Substantiv | Die Schildlaus befällt Pflanzen. — Rệp sáp tấn công cây cối. | |
schlachtfertig | Sẵn sàng để bị giết mổ; sẵn sàng chiến đấu; sẵn sàng hành động (ready for slaughter/battle-ready). | Andere | Das Vieh ist schlachtfertig. — Gia súc đã sẵn sàng để giết mổ. | |
derSchlitzrüsslerPl: Schlitzrüssler | Cái mõm/cái vòi có khe hở (thường dùng trong mô tả động vật hoặc vật thể có khe hở). | Substantiv | Der Schlitzrüssler ist ein kleines Säugetier. — Chuột chù vòi là một loài động vật có vú nhỏ. | |
schlüpfen | lột xác, chui ra | Andere | Die Küken schlüpfen aus dem Ei. — Gà con chui ra khỏi trứng. | |
derSchneeleopardPl: Schneeleoparden | báo tuyết | Substantiv | Der Schneeleopard lebt im Himalaya. — Báo tuyết sống ở dãy Himalaya. | |
dieSchmeissfliegePl: Schmeissfliegen | ruồi nhà | Substantiv | Die Schmeissfliege ist ein Insekt. — Ruồi nhà là một loại côn trùng. | |
derSchnabelwalPl: Schnabelwale | chim bồ nông | Substantiv | Der Schnabelwal ist eine seltene Walart. — Cá voi mõm khoằm là một loài cá voi quý hiếm. | |
dieSchnakePl: Schnaken | Con rắn (danh từ giống cái). | Substantiv | Eine Schnake summte im Zimmer. — Một con muỗi sông kêu vo ve trong phòng. | |
schnattern | kêu quác, nói chuyện ồn ào | Andere | Die Gänse schnattern laut. — Những con ngỗng kêu quác to. | |
dieSchneeammerPl: Schneeammern | Tuyết đọng, đống tuyết lớn, tuyết lở nhỏ | Substantiv | Die Schneeammer lebt in der Arktis. — Chim sẻ tuyết sống ở Bắc Cực. | |
schnurren | âm thanh mà mèo phát ra khi thoải mái | Andere | Die Katze schnurrt glücklich. — Con mèo kêu gừ gừ sung sướng. | |
derSchwarzhandgibbonPl: die Schwarzhandgibbons | Vượn đen tay (một loài linh trưởng) | Substantiv | Der Schwarzhandgibbon lebt in den Wäldern Südostasiens. — Vượn đen tay sống trong các khu rừng Đông Nam Á. | |
derSchwertfischPl: die Schwertfische | cá kiếm | Substantiv | Der Schwertfisch ist ein schneller Jäger. — Cá kiếm là một thợ săn nhanh nhẹn. | |
derSeeadlerPl: die Seeadler | Đại bàng biển | Substantiv | Der Seeadler jagt Fische. — Đại bàng biển săn cá. | |
derSeeigelPl: die Seeigel | nhím biển, động vật biển có hình dạng như nhím | Substantiv | Der Seeigel lebt am Meeresboden. — Nhím biển sống ở đáy biển. | |
dieSeekuhPl: die Seekühe | cá manatee | Substantiv | Die Seekuh ist ein sanftes Meerestier. — Lợn biển là một loài động vật biển hiền lành. | |
dieSeeschwalbePl: die Seeschwalben | Chim hải yến; chim nhạn biển (loài chim thường thấy ở biển). | Substantiv | Die Seeschwalbe fliegt über dem Wasser. — Chim nhạn biển bay trên mặt nước. | |
dieSeidenraupePl: die Seidenraupen | Sâu tằm | Substantiv | Die Seidenraupe spinnt einen Kokon. — Con tằm quay kén. | |
derSeidenreiherPl: die Seidenreiher | Chim diệc lụa (một loại chim diệc có bộ lông màu xám bạc, thường được dùng để chỉ loài diệc có bộ lông đẹp như lụa) | Substantiv | Der Seidenreiher lebt in Feuchtgebieten. — Chim diệc lụa sống ở vùng đất ngập nước. | |
derSkunkPl: Skunks | Con skunk (một loài động vật có mùi cực kỳ hôi thối, thường được dùng để chỉ mùi hôi nồng). | Substantiv | Der Skunk versprüht ein übelriechendes Sekret. — Con skunk phun ra chất tiết có mùi hôi. | |
derSmaragdkehlkolibriPl: Smaragdkehlkolibris | Chim ruồi cổ họng ngọc lục bảo (Tên khoa học/tên gọi cụ thể của loài chim). | Substantiv | Der Smaragdkehlkolibri lebt in Südamerika. — Chim ruồi cổ họng ngọc lục bảo sống ở Nam Mỹ. | |
derSommervogelPl: Sommervögel | Chim di cư mùa hè; loài chim chỉ xuất hiện vào mùa hè. | Substantiv | Der Sommervogel kehrt im Frühling zurück. — Chim di cư mùa hè quay lại vào mùa xuân. | |
derSperlingsvogelPl: die Sperlingsvögel | Chim sẻ (loài chim nhỏ phổ biến) | Substantiv | Der Sperling ist ein Sperlingsvogel. — Chim sẻ là một loài chim giống sẻ. | |
dasSpringpferdPl: die Springpferde | ngựa nhảy | Substantiv | Das Springpferd gewann den Wettbewerb. — Con ngựa nhảy đã thắng cuộc thi. | |
dieStechmückePl: die Stechmücken | muỗi | Substantiv | Stechmücken sind lästig. — Muỗi thật phiền phức. | |
derSteinschmätzerPl: die Steinschmätzer | Kẻ ném đá, người thích ném đá | Substantiv | Der Steinschmätzer ist ein kleiner Vogel. — Chim hoét đá là một loài chim nhỏ. | |
dieSteppenrallePl: die Steppenrallen | Thảo nguyên; đồng cỏ rộng lớn (một vùng đất rộng lớn, bằng phẳng, phủ cỏ) | Substantiv | Die Steppenralle lebt in trockenen Gebieten. — Chim gà nước thảo nguyên sống ở các vùng khô cằn. | |
derStichlingPl: die Stichlinge | sâu bọ, ấu trùng (của côn trùng) | Substantiv | Der Stichling ist ein kleiner Fisch. — Cá gai là một loài cá nhỏ. | |
derStraußPl: die Sträuße | đàn chim đà điểu | Substantiv | Der Strauß rennt schnell. — Đà điểu chạy nhanh. | |
dieStubenfliegePl: die Stubenfliegen | ruồi nhà, một loại côn trùng | Substantiv | Die Stubenfliege ist ein lästiges Insekt. — Ruồi nhà là một loài côn trùng gây phiền. | |
dieSuppenschildkrötePl: die Suppenschildkröten | Rùa mai súp (tên một loài rùa cụ thể, thường liên quan đến môi trường nước ngọt). | Substantiv | Die Suppenschildkröte lebt in Flüssen Südamerikas. — Rùa mai súp sống ở các con sông Nam Mỹ. | |
derSüßwasserfischPl: die Süßwasserfische | cá nước ngọt | Substantiv | Der Süßwasserfisch lebt in Seen und Flüssen. — Cá nước ngọt sống trong hồ và sông. | |
derTagfalterPl: die Tagfalter | bướm ngày | Substantiv | Tagfalter sind farbenprächtig. — Bướm ngày có màu sắc rực rỡ. | |
derTeichwasserläuferPl: die Teichwasserläufer | Loài côn trùng sống trên mặt nước hồ (giống như rết nước) | Substantiv | Der Teichwasserläufer läuft auf der Wasseroberfläche. — Côn trùng lướt nước chạy trên mặt nước. | |
derTausendfüßerPl: die Tausendfüßer | Bọ ngàn chân (một loại côn trùng có rất nhiều chân). | Substantiv | Der Tausendfüßer hat viele Beine. — Con rết có nhiều chân. | |
dasTruthuhnPl: die Truthühner | Sự thật, tính xác thực (Lưu ý: Đây là một từ ít phổ biến, có thể là biến thể hoặc từ chuyên ngành, nghĩa chung là sự thật) | Substantiv | Das Truthuhn ist ein großer Vogel. — Gà tây là một loài chim lớn. | |
dieunechte KarettschildkrötePl: die unechten Karettschildkröten | rùa mai vuông giả (tên khoa học/tên gọi cụ thể của loài rùa) | Substantiv | Die unechte Karettschildkröte ist eine Meeresschildkröte. — Rùa mai vuông giả là một loài rùa biển. | |
dieViehhändlerinPl: Viehhändlerinnen | Người buôn gia súc (nữ). | Substantiv | Die Viehhändlerin kam vom Markt. — Nữ buôn gia súc từ chợ về. | |
viehischem | Thuộc về gia súc, thuộc về vật nuôi. | Andere | Mit viehischem Instinkt. — Với bản năng thú tính. | |
viehischeres | Mang tính gia súc hơn, hơn về vật nuôi. | Andere | Ein viehischeres Benehmen. — Hành vi thú tính hơn. | |
vierfüssig | có bốn chân | Andere | Ein vierfüssiges Tier. — Một con vật bốn chân. | |
vierfüßigem | bốn chân, có bốn chân (dạng tính từ được biến cách) | Andere | Mit einem vierfüßigem Begleiter. — Với người bạn đồng hành bốn chân. | |
derVierfüsslerPl: Vierfüssler | thú bốn chân, động vật có bốn chân (danh từ, giống đực) | Substantiv | Hunde und Katzen sind Vierfüssler. — Chó và mèo là động vật bốn chân. | |
derAmazonenpapageiPl: Amazonenpapageien | vẹt Amazon, một loài chim | Substantiv | Der Amazonenpapagei ist ein beliebtes Haustier. — Vẹt Amazon là thú cưng phổ biến. | |
dieAmmerPl: Ammern | chim Ammer | Substantiv | Die Ammer singt im Feld. — Chim sẻ đồng hót trên cánh đồng. | |
dieAmselPl: Amseln | chim sáo | Substantiv | Die Amsel singt im Garten. — Chim két hót trong vườn. | |
derAnglerfischPl: Anglerfische | cá angler | Substantiv | Der Anglerfisch lebt in der Tiefsee. — Cá cần câu sống ở biển sâu. | |
derAppaloosaPl: Appaloosas | giống ngựa Appaloosa | Substantiv | Der Appaloosa hat ein geflecktes Fell. — Ngựa Appaloosa có bộ lông đốm. | |
derArasittichPl: Arasittiche | loài vẹt Arasittich | Substantiv | Der Arasittich lebt in Südamerika. — Vẹt Arasittich sống ở Nam Mỹ. | |
dieÄschePl: Äschen | cá chép | Substantiv | Die Äsche ist ein beliebter Speisefisch. — Cá grayling là một loại cá thực phẩm phổ biến. | |
dieasiatische WildkatzePl: asiatische Wildkatzen | mèo hoang châu Á | Substantiv | Die asiatische Wildkatze lebt in Wäldern und Steppen. — Mèo hoang châu Á sống trong rừng và thảo nguyên. | |
derAuerhahnPl: Auerhähne | gà rừng Auer | Substantiv | Der Auerhahn ist ein großer Vogel. — Gà rừng Auer là một loài chim lớn. | |
dieBachforellePl: Bachforellen | cá hồi suối | Substantiv | Die Bachforelle lebt in klaren Bächen. — Cá hồi suối sống trong các dòng suối trong. | |
dieBachstelzePl: Bachstelzen | chim nước | Substantiv | Die Bachstelze wippt mit dem Schwanz. — Chim chìa vôi nước đuôi dài ngoe nguẩy đuôi. | |
derBaummarderPl: Baummarder | marten cây | Substantiv | Der Baummarder ist ein geschickter Kletterer. — Marten cây là một loài leo trèo giỏi. | |
derBerglöwePl: Berglöwen | sư tử núi | Substantiv | Der Berglöwe lebt in Nordamerika. — Sư tử núi sống ở Bắc Mỹ. | |
dieBergentePl: Bergenten | một loại vịt, thường sống ở vùng núi | Substantiv | Die Bergente lebt an Gebirgsseen. — Vịt núi sống ở các hồ trên núi. | |
derBerggorillaPl: Berggorillas | khỉ đột núi | Substantiv | Der Berggorilla ist vom Aussterben bedroht. — Khỉ đột núi có nguy cơ tuyệt chủng. | |
derBerlinkäferPl: Berlinkäfer | bọ cánh cứng Berlin | Substantiv | Der Berlinkäfer ist eine Spottbezeichnung. — Bọ Berlin là một cách gọi chế giễu. | |
dasBeuteltierPl: Beuteltiere | động vật có túi | Substantiv | Kängurus sind Beuteltiere. — Chuột túi là động vật có túi. | |
derBeutlerPl: Beutler | người bắt thú, thợ săn | Substantiv | Kängurus sind Beutler. — Chuột túi là động vật có túi. | |
dieBisamrattePl: Bisamratten | chuột Bisam | Substantiv | Die Bisamratte lebt an Gewässern. — Chuột xạ sống ở các vùng nước. | |
blaffen | sủa | Andere | Der kleine Hund blaffte laut. — Con chó nhỏ sủa ầm ĩ. | |
derBluthundPl: die Bluthunde | chó săn | Substantiv | Der Bluthund verfolgte die Spur. — Chó săn máu lần theo dấu vết. | |
scharren | cào, xới | Andere | Das Huhn scharrt im Sand. — Con gà bới cát. |