die
Kirche
A1//ˈkɪʁçə//
nhà thờ
church
- Plural
- Kirchen
- Category
- kirche-religion
Example sentences
- Die Kirche ist alt. — Nhà thờ cổ.
- Sie geht sonntags in die Kirche. — Cô ấy đi nhà thờ vào Chủ nhật.
Tips
- Giống cái, số nhiều 'Kirchen'.
//ˈkɪʁçə//
nhà thờ
church