die
Buchhandlung
A2//ˈbuːxˌhandlʊŋ//
hiệu sách
bookstore
- Plural
- Buchhandlungen
- Category
- literatur-lesen
Example sentences
- In der Buchhandlung kaufe ich Romane. — Ở hiệu sách tôi mua tiểu thuyết.
- Die Buchhandlung hat eine große Auswahl. — Hiệu sách có nhiều lựa chọn.
Tips
- Ghép: Buch + Handlung, giống cái.