das
Lebkuchenherz
A2//ˈleːpˌkuːxn̩hɛʁt͡s//
bánh gừng hình trái tim
gingerbread heart
- Plural
- die Lebkuchenherzen
- Category
- kueche-kochen
Example sentences
- Auf dem Weihnachtsmarkt gibt es Lebkuchenherzen. — Ở chợ Giáng sinh có bánh gừng hình trái tim.
- Das Lebkuchenherz trägt einen Spruch. — Bánh gừng hình trái tim có viết lời chúc.
Tips
- Herz (n).