müssten
A2//ˈmʏstn̩//
phải, cần phải
would have to (Konjunktiv II)
- Category
- modalverben-konjunktionen
Example sentences
- Wir müssten früher los. — Chúng tôi lẽ ra phải đi sớm hơn.
- Wenn ich mehr Zeit hätte, müsste ich nicht hetzen. — Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã không phải vội.
Tips
- Konjunktiv II von 'müssen'.