der
Stich
A2//ʃtɪç//
điểm châm
stitch, sting, stab
- Plural
- Stiche
- Category
- krankheiten-symptome
Example sentences
- Der Stich der Biene tut weh. — Vết chích của ong rất đau.
- Sie macht einen Stich in den Stoff. — Cô ấy khâu một mũi vào vải.
Tips
- Giống đực, số nhiều 'Stiche'. Động từ 'stechen'.