die
Tanzschule
A2//tant͡sʃʊlə//
trường dạy nhảy
dance school
- Plural
- Tanzschulen
- Category
- schule-ausbildung
Example sentences
- Die Tanzschule bietet Kurse für Kinder an. — Trường dạy nhảy cung cấp khóa học cho trẻ em.
- Sie tanzt seit einem Jahr in der Tanzschule. — Cô ấy đã nhảy ở trường dạy nhảy được một năm.
Tips
- Ghép: 'Tanz' + 'Schule'. Giống cái, số nhiều 'Tanzschulen'.