das
Übungsbuch
A2//ˈyːbʊŋsbuːx//
sách bài tập
exercise book
- Plural
- Übungsbücher
- Category
- schule-unterricht
Example sentences
- Das Übungsbuch kostet 10 Euro. — Sách bài tập giá 10 euro.
- Kauf das Übungsbuch für den Kurs. — Mua sách bài tập cho khóa học.
Tips
- Ghép: 'Übung' + 'Buch'. Giống trung, số nhiều 'Übungsbücher' (Umlaut).