das
Wochenendhaus
A2//ˈvɔxn̩ʔɛntˌhaʊ̯s//
nhà nghỉ cuối tuần
weekend house
- Plural
- Wochenendhäuser
- Category
- wohnen-haushalt
Example sentences
- Sie haben ein Wochenendhaus am See. — Họ có một ngôi nhà cuối tuần bên hồ.
- Im Wochenendhaus verbringen wir oft die Samstage. — Trong nhà cuối tuần, chúng tôi thường dành các ngày thứ Bảy.
Tips
- Ghép: 'Wochenende' + 'Haus'. Giống trung, số nhiều 'Wochenendhäuser' (Umlaut).