abtupfen
B1//ˈapˌtʊp͡fn̩//
lau khô, thấm khô
to dab off, wipe
- Category
- koerper-hygiene
Example sentences
- Tupfe den Schweiß mit einem Tuch ab. — Thấm mồ hôi bằng khăn.
- Sie tupfte die Wunde ab. — Cô ấy thấm vết thương.
Tips
- Tách động từ 'abtupfen'. tupft ab, tupfte ab, abgetupft.