aufnähen
B1//aʊ̯fnɛːən//
may, khâu
to sew on
- Category
- trennbare-verben-a2
Example sentences
- Sie näht einen Knopf auf. — Cô ấy đính cúc áo lên.
- Nähe das Flicken auf die Hose. — Khâu miếng vá vào quần.
Tips
- Tách động từ 'aufnähen'. näht auf, nähte auf, aufgenäht.