einigen
B1//ˈʔaɪ̯nɪɡən//
Đồng ý, nhất trí, thỏa thuận (về điều gì đó)
to agree, unite (reflexive)
- Category
- meinungen-diskussionen
Example sentences
- Sie einigten sich auf einen Kompromiss. — Họ đồng ý về một thỏa hiệp.
- Wir können uns nicht einigen. — Chúng tôi không thể đồng ý với nhau.
Tips
- sich einigen + auf + Akkusativ.