der
Emissionsmarkt
B1//e.miˈsi̯oːnsˌmaʁkt//
Thị trường phát thải
emissions market
- Plural
- Emissionsmärkte
- Category
- umwelt-klimaschutz
Example sentences
- Der Emissionsmarkt regelt den Handel mit CO2-Zertifikaten. — Thị trường phát thải điều chỉnh việc buôn bán chứng chỉ CO2.
- Unternehmen kaufen Rechte auf dem Emissionsmarkt. — Các công ty mua quyền trên thị trường phát thải.
Tips
- Emission + Markt → der Markt.