flatterhaft
B1//flatəʁaft//
lỏng lẻo, không chắc chắn
flighty, fickle
- Category
- gefuehle-eigenschaften
Example sentences
- Ein flatterhafter Mensch wechselt oft seine Meinung. — Một người hay thay đổi thường xuyên thay đổi ý kiến.
- Sie ist zu flatterhaft für eine feste Beziehung. — Cô ấy quá lăng nhăng cho một mối quan hệ nghiêm túc.
Tips
- flattern + -haft.