der
Fotograf
B1//fotoˈɡʀaːf//
người chụp ảnh
photographer
- Plural
- Fotografen
- Category
- fotografie-kunst
Example sentences
- Der Fotograf machte tolle Bilder. — Nhiếp ảnh gia đã chụp những bức ảnh tuyệt vời.
- Als Fotograf arbeitet er für eine Zeitschrift. — Là nhiếp ảnh gia, anh ấy làm việc cho một tạp chí.
Tips
- Fotograf (n-Deklination: den Fotografen).