die
Fülle
B1//ˈfʏlə//
sự đầy đặn, sự phong phú
fullness, abundance
- Plural
- Füllen
- Category
- zahlen-mengen
Example sentences
- Eine Fülle von Blumen schmückte den Garten. — Một lượng lớn hoa trang trí khu vườn.
- In der Fülle der Möglichkeiten verlor er den Überblick. — Trong sự phong phú của các khả năng, anh ấy đã mất phương hướng.
Tips
- füllen → die Fülle.