gefächelt
B1//ɡəfɛçəlt//
đã phân chia (hành động quá khứ)
fanned
- Category
- handwerk-reparatur
Example sentences
- Sie fächelte ihm Luft zu. — Cô ấy quạt không khí cho anh ấy.
- Der Fächer wurde gefächelt. — Cái quạt đã được quạt.
Tips
- fächeln (quạt) → gefächelt.