holprig
B1//ˈhɔlpʁɪç//
gồ ghề, lủng củng
bumpy, rough (path, speech)
- Category
- farben-formen
Example sentences
- Der Weg ist holprig. — Con đường gồ ghề.
- Sein Vortrag war holprig. — Bài thuyết trình của anh ấy lủng củng.
Tips
- Gegenteil: glatt.
//ˈhɔlpʁɪç//
gồ ghề, lủng củng
bumpy, rough (path, speech)