katholisch machen
B1//katɔlɪʃ maxən//
cải đạo sang Công giáo
to convert to Catholicism
- Category
- kirche-religion
Example sentences
- Der Missionar machte die Einheimischen katholisch. — Nhà truyền giáo đã cải đạo người bản địa sang Công giáo.
- Sie wurde katholisch gemacht. — Cô ấy đã được rửa tội theo Công giáo.
Tips
- Nicht trennbares Verb? 'katholisch machen' ist eine Wortgruppe.