labeln
B1//ˈlɛɪ̯bl̩n//
gán nhãn, đánh dấu
to label (anglicism)
- Category
- it-informatik
Example sentences
- Die Dateien werden mit Tags gelabelt. — Các tệp tin được gắn thẻ nhãn.
- Er labelt seine Fotos auf Instagram. — Anh ấy gắn nhãn cho ảnh của mình trên Instagram.
Tips
- Englisch 'label'.
- Nomen: Label.