die
Laufbahn
B1//ˈlaʊ̯fˌbaːn//
con đường sự nghiệp, sự nghiệp
career
- Plural
- Laufbahnen
- Category
- schule-ausbildung
Example sentences
- Seine Laufbahn als Arzt begann vor zehn Jahren. — Sự nghiệp bác sĩ của anh ấy bắt đầu cách đây mười năm.
- Sie hat eine erfolgreiche Laufbahn im Sport. — Cô ấy có sự nghiệp thành công trong thể thao.
Tips
- laufen (chạy) + die Bahn (đường ray) → đường đời. Giống cái.