die
Location
B1//loˈkɛɪ̯ʃn̩//
địa điểm
location, venue
- Plural
- Locations
- Category
- freizeit-hobbys
Example sentences
- Die Location für die Party ist perfekt. — Địa điểm cho bữa tiệc rất hoàn hảo.
- Wir suchen eine schöne Location für das Konzert. — Chúng tôi tìm địa điểm đẹp cho buổi hòa nhạc.
Tips
- Từ mượn tiếng Anh. Giống cái, số nhiều -s.