die
Mahnung
B1//ˈmaːnʊŋ//
thông báo nhắc nhở, yêu cầu thanh toán
reminder (for payment), warning
- Plural
- Mahnungen
- Category
- wirtschaft-finanzen
Example sentences
- Ich habe eine Mahnung von der Bank bekommen. — Tôi nhận được thông báo nhắc nhở từ ngân hàng.
- Die dritte Mahnung ist gelb. — Thông báo nhắc nhở lần thứ ba có màu vàng.
Tips
- mahnen + -ung. Giống cái.