mitarbeiten
B1//ˈmɪtʔaʁˌbaɪ̯tn̩//
cộng tác
to collaborate
- Category
- im-buero
Example sentences
- Er arbeitet bei einem Projekt mit. — Anh ấy cộng tác trong một dự án.
- Wir arbeiten eng mit anderen Firmen zusammen. — Chúng tôi hợp tác chặt chẽ với các công ty khác.
Tips
- mit + arbeiten. Động từ tách.