der
Mitgründer
B1//ˈmɪtˌɡʁʏndɐ//
người đồng sáng lập
co-founder
- Plural
- Mitgründer
- Category
- wirtschaft-handel
Example sentences
- Er ist Mitgründer des Startups. — Anh ấy là đồng sáng lập của công ty khởi nghiệp.
- Die Mitgründer trafen sich zur Strategiebesprechung. — Các đồng sáng lập đã gặp nhau để bàn chiến lược.
Tips
- mit- + Gründer. Giống đực, số nhiều không đổi. Nữ: Mitgründerin.