die
Privatsphäre
B1//pʁiˈvaːtˌsfɛːʁə//
quyền riêng tư
privacy
- Category
- recht-verwaltung
Example sentences
- Jeder hat ein Recht auf Privatsphäre. — Mọi người đều có quyền riêng tư.
- Die Privatsphäre sollte respektiert werden. — Quyền riêng tư nên được tôn trọng.
Tips
- privat + Sphäre – feminin.