scheuchen
B1//ˈʃɔɪçən//
Làm cho ai đó e dè, nhút nhát; xua đuổi, làm sợ hãi (động từ)
to shoo, chase
- Category
- tiere
Example sentences
- Er scheuchte die Hühner in den Stall. — Anh ấy xua đàn gà vào chuồng.
- Der Lärm scheuchte die Vögel auf. — Tiếng ồn làm chim bay đi.
Tips
- scheuchen – regelmäßiges Verb.