die
Teilzeit
B1//taɪ̯lt͡saɪ̯t//
thời gian bán phần
part-time work
- Category
- arbeit-beruf
Example sentences
- Sie arbeitet in Teilzeit. — Cô ấy làm việc bán thời gian.
- Teilzeit ist für Mütter oft ideal. — Làm việc bán thời gian thường lý tưởng cho các bà mẹ.
Tips
- Teil + Zeit – die Teilzeit.