wölken
B1//ˈvœlkn̩//
hình thành mây
to become cloudy
- Category
- wetter-klima
Example sentences
- Der Himmel wölkt sich. — Bầu trời đang nhiều mây.
- Es wölkte sich am Nachmittag. — Vào buổi chiều trời trở nên có mây.
Tips
- sich wölken.
//ˈvœlkn̩//
hình thành mây
to become cloudy