abschieben
B2//ˈʔapˌʃiːbən//
đẩy đi, trục xuất
deport, shift
- Category
- recht-justiz
Example sentences
- Der Ausländer wurde abgeschoben. — Người nước ngoài đã bị trục xuất.
- Er schob die Schuld auf andere ab. — Anh ta đổ lỗi cho người khác.
Tips
- ab- + schieben.