beidhändig
B2//ˈbaɪ̯thɛndɪç//
sử dụng cả hai tay
ambidextrous, two-handed
- Category
- koerperteile
Example sentences
- Er ist beidhändig und schreibt mit links und rechts. — Anh ấy thuận cả hai tay, viết được bằng cả tay trái và phải.
- Eine beidhändige Bewegung half ihm. — Một động tác bằng cả hai tay đã giúp anh ấy.
Tips
- beide + Hand + -ig.