belästigen
B2//bəˈlɛstɪɡn̩//
quấy rối
to harass, bother
- Category
- recht-justiz
Example sentences
- Der Mann belästigte die Passantin. — Người đàn ông đã quấy rối người phụ nữ đi đường.
- Bitte belästigen Sie mich nicht. — Làm ơn đừng làm phiền tôi.
Tips
- Perfekt: hat belästigt.