chronologischem
B2//çʁɔnɔlɔɡɪʃəm//
theo trình tự thời gian
chronological (dat.)
- Category
- wissenschaft-forschung
Example sentences
- Mit chronologischem Ablauf präsentierte er den Bericht. — Anh ấy trình bày báo cáo với diễn biến theo trình tự thời gian.
- Chronologischem Denken folgte er. — Anh ấy tuân theo tư duy theo trình tự thời gian.
Tips
- Dạng Dativ của 'chronologisch'.