das
Foto
A1//ˈfoːto//
hình ảnh
photo
- Số nhiều
- Fotos
- Chủ đề
- fotografie-kunst
Câu ví dụ
- Das Foto ist schön. — Bức ảnh đẹp.
- Sie macht Fotos von der Stadt. — Cô ấy chụp ảnh thành phố.
Mẹo ghi nhớ
- Giống trung, viết tắt 'Photographie', số nhiều -s.
//ˈfoːto//
hình ảnh
photo