nieA1//niː//không bao giờneverChủ đềzeitausdrueckeCâu ví dụIch habe ihn nie gesehen. — Tôi chưa bao giờ thấy anh ấy.Nie wieder! — Không bao giờ nữa!Mẹo ghi nhớTrạng từ phủ định thời gian.Học thêm từ vựng A1