das
Sony
A1//ˈzoːni//
Sony (tên thương hiệu)
Sony (brand)
- Chủ đề
- technik-innovation
Câu ví dụ
- Mein Fernseher ist von Sony. — TV của tôi hiệu Sony.
- Sony produziert Kameras. — Sony sản xuất máy ảnh.
Mẹo ghi nhớ
- Tên riêng, giống trung.
//ˈzoːni//
Sony (tên thương hiệu)
Sony (brand)