abschnallen
A2//ˈapˌʃnalən//
mở khóa, tháo ra
to unbuckle
- Chủ đề
- verkehr-autofahren
Câu ví dụ
- Bitte schnallen Sie sich vor der Fahrt nicht ab. — Làm ơn đừng thắt dây an toàn trước khi đi.
- Er schnallt den Helm ab. — Anh ấy tháo mũ bảo hiểm.
Mẹo ghi nhớ
- Tách được: ab|schnallen.