die
Assel
A2//asəl//
một loại động vật chân đốt
woodlouse
- Số nhiều
- Asseln
- Chủ đề
- tiere
Câu ví dụ
- Die Assel lebt unter Steinen. — Con rận gỗ sống dưới đá.
- Asseln sind keine Insekten. — Rận gỗ không phải côn trùng.
Mẹo ghi nhớ
- Giống cái, số nhiều 'Asseln'.