der
Feldhase
A2//ˈfɛltˌhaːzə//
thỏ rừng
hare
- Số nhiều
- die Feldhasen
- Chủ đề
- tiere
Câu ví dụ
- Der Feldhase läuft über das Feld. — Con thỏ rừng chạy qua cánh đồng.
- Feldhasen sind scheu. — Thỏ rừng nhút nhát.
Mẹo ghi nhớ
- der Hase.
//ˈfɛltˌhaːzə//
thỏ rừng
hare