das
Gästezimmer
A2//ɡɛstət͡sɪmɐ//
phòng khách
guest room
- Số nhiều
- die Gästezimmer
- Chủ đề
- reise-unterkunft
Câu ví dụ
- Das Gästezimmer ist im ersten Stock. — Phòng khách ở tầng một.
- Richten Sie das Gästezimmer her. — Hãy chuẩn bị phòng khách.
Mẹo ghi nhớ
- Zimmer (phòng) là das.