der
Glückwunsch
A2//ˈɡlʏkˌvʊnʃ//
lời chúc mừng
congratulation
- Số nhiều
- die Glückwünsche
- Chủ đề
- hoeflichkeitsformen
Câu ví dụ
- Herzlichen Glückwunsch zum Geburtstag! — Chúc mừng sinh nhật!
- Viele Glückwünsche zur Hochzeit. — Nhiều lời chúc mừng đám cưới.
Mẹo ghi nhớ
- Der Glückwunsch, số nhiều Glückwünsche.